Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang GHS

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Cedi Ghana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 2,847 GHS1 GHS = 0,35122 MYRCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,839
Cao nhất
2,903
Trung bình
2,862
Thay đổi
−0,14%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20262,847+0,006 · +0,23%
25 thg 10, 20262,841+0,002 · +0,07%
24 thg 10, 20262,839−0,003 · −0,10%
23 thg 10, 20262,842−0,006 · −0,22%
22 thg 10, 20262,848+0,002 · +0,05%
21 thg 10, 20262,847+0,001 · +0,05%
20 thg 10, 20262,845−0,016 · −0,57%
19 thg 10, 20262,861+0,006 · +0,22%
18 thg 10, 20262,855−0,006 · −0,22%
17 thg 10, 20262,861+0,012 · +0,41%
16 thg 10, 20262,85−0,006 · −0,21%
15 thg 10, 20262,856−0,008 · −0,29%
14 thg 10, 20262,864−0,003 · −0,09%
13 thg 10, 20262,867−0,015 · −0,53%
12 thg 10, 20262,882+0,003 · +0,09%
11 thg 10, 20262,879−0,024 · −0,82%
10 thg 10, 20262,903+0,025 · +0,88%
9 thg 10, 20262,878−0,009 · −0,32%
8 thg 10, 20262,887+0,008 · +0,27%
7 thg 10, 20262,879+0,002 · +0,06%
6 thg 10, 20262,878+0,010 · +0,33%
5 thg 10, 20262,868−0,004 · −0,15%
4 thg 10, 20262,872−0,001 · −0,02%
3 thg 10, 20262,873−0,004 · −0,13%
2 thg 10, 20262,877+0,009 · +0,30%
1 thg 10, 20262,868+0,007 · +0,24%
30 thg 9, 20262,861+0,009 · +0,31%
29 thg 9, 20262,852+0,007 · +0,25%
28 thg 9, 20262,845−0,006 · −0,21%
27 thg 9, 20262,8510,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR2,85 GHS
  • 5 MYR14,24 GHS
  • 10 MYR28,47 GHS
  • 50 MYR142,36 GHS
  • 100 MYR284,72 GHS
  • 500 MYR1.423,6 GHS
  • 1.000 MYR2.847,2 GHS
  • 5.000 MYR14.236 GHS
  • 10.000 MYR28.471,99 GHS
  • 10 GHS3,51 MYR
  • 50 GHS17,56 MYR
  • 100 GHS35,12 MYR
  • 250 GHS87,81 MYR
  • 500 GHS175,61 MYR
  • 1.000 GHS351,22 MYR
  • 5.000 GHS1.756,11 MYR
  • 10.000 GHS3.512,22 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang GHS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 2,847 GHS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GHS = 0,35122 MYR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang GHS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,14%: thấp nhất 2,839, cao nhất 2,903, trung bình 2,862 GHS cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.