Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang GHS

1 Euro bằng bao nhiêu Cedi Ghana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 13,049 GHS1 GHS = 0,07664 EURCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
12,995
Cao nhất
13,289
Trung bình
13,148
Thay đổi
−1,39%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 202613,049+0,046 · +0,35%
25 thg 10, 202613,003+0,007 · +0,06%
24 thg 10, 202612,995−0,018 · −0,14%
23 thg 10, 202613,013−0,058 · −0,45%
22 thg 10, 202613,072+0,026 · +0,20%
21 thg 10, 202613,046−0,008 · −0,06%
20 thg 10, 202613,054−0,063 · −0,48%
19 thg 10, 202613,116+0,019 · +0,14%
18 thg 10, 202613,098−0,037 · −0,28%
17 thg 10, 202613,134+0,058 · +0,44%
16 thg 10, 202613,077−0,007 · −0,06%
15 thg 10, 202613,084−0,023 · −0,17%
14 thg 10, 202613,107+0,015 · +0,11%
13 thg 10, 202613,092−0,091 · −0,69%
12 thg 10, 202613,183+0,001 · +0,01%
11 thg 10, 202613,182−0,107 · −0,80%
10 thg 10, 202613,289+0,069 · +0,53%
9 thg 10, 202613,219−0,004 · −0,03%
8 thg 10, 202613,223+0,008 · +0,06%
7 thg 10, 202613,215+0,030 · +0,23%
6 thg 10, 202613,185+0,073 · +0,56%
5 thg 10, 202613,112−0,099 · −0,75%
4 thg 10, 202613,211+0,005 · +0,04%
3 thg 10, 202613,206−0,014 · −0,11%
2 thg 10, 202613,22−0,043 · −0,32%
1 thg 10, 202613,263+0,032 · +0,24%
30 thg 9, 202613,2310,000 · 0,00%
29 thg 9, 202613,231+0,005 · +0,04%
28 thg 9, 202613,226−0,008 · −0,06%
27 thg 9, 202613,234+0,001 · +0,01%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR13,05 GHS
  • 5 EUR65,24 GHS
  • 10 EUR130,49 GHS
  • 50 EUR652,44 GHS
  • 100 EUR1.304,87 GHS
  • 500 EUR6.524,37 GHS
  • 1.000 EUR13.048,74 GHS
  • 5.000 EUR65.243,7 GHS
  • 10.000 EUR130.487,39 GHS
  • 100 GHS7,66 EUR
  • 500 GHS38,32 EUR
  • 1.000 GHS76,64 EUR
  • 2.500 GHS191,59 EUR
  • 5.000 GHS383,18 EUR
  • 10.000 GHS766,36 EUR
  • 50.000 GHS3.831,79 EUR
  • 100.000 GHS7.663,58 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang GHS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 13,049 GHS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GHS = 0,07664 EUR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang GHS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,39%: thấp nhất 12,995, cao nhất 13,289, trung bình 13,148 GHS cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.