Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CNY sang GHS

1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu Cedi Ghana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CNY = 1,74 GHS1 GHS = 0,57476 CNYCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,727
Cao nhất
1,771
Trung bình
1,745
Thay đổi
+0,73%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,74+0,002 · +0,09%
24 thg 10, 20261,738−0,001 · −0,04%
23 thg 10, 20261,739−0,003 · −0,16%
22 thg 10, 20261,742+0,002 · +0,12%
21 thg 10, 20261,740,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,739−0,008 · −0,47%
19 thg 10, 20261,748+0,005 · +0,28%
18 thg 10, 20261,743−0,005 · −0,27%
17 thg 10, 20261,748+0,008 · +0,46%
16 thg 10, 20261,74−0,002 · −0,12%
15 thg 10, 20261,742−0,005 · −0,31%
14 thg 10, 20261,747−0,003 · −0,15%
13 thg 10, 20261,75−0,009 · −0,51%
12 thg 10, 20261,759+0,003 · +0,14%
11 thg 10, 20261,756−0,015 · −0,87%
10 thg 10, 20261,771+0,015 · +0,86%
9 thg 10, 20261,756−0,004 · −0,24%
8 thg 10, 20261,76+0,006 · +0,32%
7 thg 10, 20261,755+0,002 · +0,09%
6 thg 10, 20261,753+0,005 · +0,28%
5 thg 10, 20261,749−0,001 · −0,05%
4 thg 10, 20261,749−0,001 · −0,04%
3 thg 10, 20261,75−0,001 · −0,08%
2 thg 10, 20261,752+0,004 · +0,21%
1 thg 10, 20261,748+0,007 · +0,38%
30 thg 9, 20261,741+0,005 · +0,29%
29 thg 9, 20261,736+0,006 · +0,37%
28 thg 9, 20261,730,000 · 0,00%
27 thg 9, 20261,73−0,001 · −0,03%
26 thg 9, 20261,731+0,003 · +0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 CNY1,74 GHS
  • 5 CNY8,7 GHS
  • 10 CNY17,4 GHS
  • 50 CNY86,99 GHS
  • 100 CNY173,99 GHS
  • 500 CNY869,93 GHS
  • 1.000 CNY1.739,87 GHS
  • 5.000 CNY8.699,33 GHS
  • 10.000 CNY17.398,65 GHS
  • 10 GHS5,75 CNY
  • 50 GHS28,74 CNY
  • 100 GHS57,48 CNY
  • 250 GHS143,69 CNY
  • 500 GHS287,38 CNY
  • 1.000 GHS574,76 CNY
  • 5.000 GHS2.873,79 CNY
  • 10.000 GHS5.747,57 CNY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CNY sang GHS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CNY = 1,74 GHS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GHS = 0,57476 CNY. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CNY sang GHS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,73%: thấp nhất 1,727, cao nhất 1,771, trung bình 1,745 GHS cho 1 CNY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.