Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang DKK

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Krone Đan Mạch hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 1,631 DKK1 DKK = 0,61316 MYRCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,608
Cao nhất
1,637
Trung bình
1,627
Thay đổi
+1,26%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261,631−0,002 · −0,11%
25 thg 10, 20261,6330,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,6330,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,632+0,003 · +0,21%
22 thg 10, 20261,629−0,002 · −0,13%
21 thg 10, 20261,631+0,002 · +0,11%
20 thg 10, 20261,629−0,002 · −0,10%
19 thg 10, 20261,631+0,001 · +0,08%
18 thg 10, 20261,629+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20261,628−0,001 · −0,03%
16 thg 10, 20261,629−0,002 · −0,15%
15 thg 10, 20261,632−0,002 · −0,11%
14 thg 10, 20261,633−0,003 · −0,21%
13 thg 10, 20261,637+0,003 · +0,16%
12 thg 10, 20261,634+0,001 · +0,07%
11 thg 10, 20261,6330,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,633+0,006 · +0,36%
9 thg 10, 20261,627−0,005 · −0,30%
8 thg 10, 20261,632+0,003 · +0,21%
7 thg 10, 20261,629−0,003 · −0,16%
6 thg 10, 20261,631−0,004 · −0,22%
5 thg 10, 20261,635+0,009 · +0,54%
4 thg 10, 20261,6260,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,6260,000 · 0,00%
2 thg 10, 20261,627+0,010 · +0,62%
1 thg 10, 20261,6170,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,616+0,005 · +0,31%
29 thg 9, 20261,611+0,003 · +0,21%
28 thg 9, 20261,608−0,003 · −0,16%
27 thg 9, 20261,6110,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR1,63 DKK
  • 5 MYR8,15 DKK
  • 10 MYR16,31 DKK
  • 50 MYR81,54 DKK
  • 100 MYR163,09 DKK
  • 500 MYR815,45 DKK
  • 1.000 MYR1.630,89 DKK
  • 5.000 MYR8.154,47 DKK
  • 10.000 MYR16.308,95 DKK
  • 10 DKK6,13 MYR
  • 50 DKK30,66 MYR
  • 100 DKK61,32 MYR
  • 250 DKK153,29 MYR
  • 500 DKK306,58 MYR
  • 1.000 DKK613,16 MYR
  • 5.000 DKK3.065,8 MYR
  • 10.000 DKK6.131,6 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang DKK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 1,631 DKK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DKK = 0,61316 MYR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang DKK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,26%: thấp nhất 1,608, cao nhất 1,637, trung bình 1,627 DKK cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.