Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang DKK

1 Euro bằng bao nhiêu Krone Đan Mạch hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 7,473 DKK1 DKK = 0,13381 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,473
Cao nhất
7,479
Trung bình
7,475
Thay đổi
−0,03%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20267,473−0,001 · −0,01%
24 thg 10, 20267,474−0,001 · −0,01%
23 thg 10, 20267,475−0,001 · −0,01%
22 thg 10, 20267,476+0,001 · +0,01%
21 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
20 thg 10, 20267,474−0,001 · −0,01%
19 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
18 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
17 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
16 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
15 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
14 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
13 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
12 thg 10, 20267,475−0,001 · −0,02%
11 thg 10, 20267,476+0,002 · +0,02%
10 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
9 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
8 thg 10, 20267,4750,000 · 0,00%
7 thg 10, 20267,475+0,001 · +0,01%
6 thg 10, 20267,4740,000 · 0,00%
5 thg 10, 20267,474−0,005 · −0,07%
4 thg 10, 20267,479+0,003 · +0,04%
3 thg 10, 20267,4760,000 · 0,00%
2 thg 10, 20267,475−0,001 · −0,01%
1 thg 10, 20267,476+0,001 · +0,01%
30 thg 9, 20267,4750,000 · 0,00%
29 thg 9, 20267,4750,000 · 0,00%
28 thg 9, 20267,476−0,001 · −0,01%
27 thg 9, 20267,476+0,001 · +0,01%
26 thg 9, 20267,4760,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR7,47 DKK
  • 5 EUR37,37 DKK
  • 10 EUR74,73 DKK
  • 50 EUR373,67 DKK
  • 100 EUR747,34 DKK
  • 500 EUR3.736,71 DKK
  • 1.000 EUR7.473,42 DKK
  • 5.000 EUR37.367,09 DKK
  • 10.000 EUR74.734,18 DKK
  • 10 DKK1,34 EUR
  • 50 DKK6,69 EUR
  • 100 DKK13,38 EUR
  • 250 DKK33,45 EUR
  • 500 DKK66,9 EUR
  • 1.000 DKK133,81 EUR
  • 5.000 DKK669,04 EUR
  • 10.000 DKK1.338,08 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang DKK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 7,473 DKK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DKK = 0,13381 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang DKK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,03%: thấp nhất 7,473, cao nhất 7,479, trung bình 7,475 DKK cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.