Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang PKR

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Rupee Pakistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 0,20901 PKR1 PKR = 4,784 KRWCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,20352
Cao nhất
0,20923
Trung bình
0,20645
Thay đổi
+2,70%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,20901−0,00002 · −0,01%
24 thg 10, 20260,20904+0,00009 · +0,04%
23 thg 10, 20260,20894−0,00029 · −0,14%
22 thg 10, 20260,20923+0,00064 · +0,31%
21 thg 10, 20260,20859−0,00033 · −0,16%
20 thg 10, 20260,20892+0,00047 · +0,22%
19 thg 10, 20260,20845+0,00100 · +0,48%
18 thg 10, 20260,207450,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,20745+0,00132 · +0,64%
16 thg 10, 20260,20613+0,00066 · +0,32%
15 thg 10, 20260,20547−0,00149 · −0,72%
14 thg 10, 20260,20696+0,00080 · +0,39%
13 thg 10, 20260,20616−0,00102 · −0,49%
12 thg 10, 20260,20718+0,00040 · +0,19%
11 thg 10, 20260,20679+0,00014 · +0,07%
10 thg 10, 20260,20665+0,00041 · +0,20%
9 thg 10, 20260,20624−0,00067 · −0,32%
8 thg 10, 20260,2069+0,00004 · +0,02%
7 thg 10, 20260,20686+0,00089 · +0,43%
6 thg 10, 20260,20596+0,00034 · +0,16%
5 thg 10, 20260,20563−0,00072 · −0,35%
4 thg 10, 20260,20634+0,00035 · +0,17%
3 thg 10, 20260,20599+0,00180 · +0,88%
2 thg 10, 20260,20419+0,00017 · +0,08%
1 thg 10, 20260,20402−0,00040 · −0,20%
30 thg 9, 20260,20442+0,00037 · +0,18%
29 thg 9, 20260,20405−0,00013 · −0,06%
28 thg 9, 20260,20418−0,00050 · −0,24%
27 thg 9, 20260,20468+0,00008 · +0,04%
26 thg 9, 20260,2046+0,00107 · +0,53%

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW20,9 PKR
  • 500 KRW104,51 PKR
  • 1.000 KRW209,01 PKR
  • 5.000 KRW1.045,07 PKR
  • 10.000 KRW2.090,13 PKR
  • 50.000 KRW10.450,66 PKR
  • 100.000 KRW20.901,31 PKR
  • 500.000 KRW104.506,56 PKR
  • 1.000.000 KRW209.013,12 PKR
  • 1 PKR4,78 KRW
  • 5 PKR23,92 KRW
  • 10 PKR47,84 KRW
  • 25 PKR119,61 KRW
  • 50 PKR239,22 KRW
  • 100 PKR478,44 KRW
  • 500 PKR2.392,19 KRW
  • 1.000 PKR4.784,39 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang PKR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 0,20901 PKR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PKR = 4,784 KRW. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang PKR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,70%: thấp nhất 0,20352, cao nhất 0,20923, trung bình 0,20645 PKR cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.