Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang PKR

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Rupee Pakistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 3,444 PKR1 PKR = 0,29033 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,237
Cao nhất
3,444
Trung bình
3,304
Thay đổi
+5,09%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,444+0,066 · +1,94%
23 thg 10, 20263,379−0,019 · −0,56%
22 thg 10, 20263,398+0,048 · +1,42%
21 thg 10, 20263,35+0,005 · +0,15%
20 thg 10, 20263,345+0,049 · +1,48%
19 thg 10, 20263,296+0,005 · +0,15%
18 thg 10, 20263,291−0,060 · −1,79%
17 thg 10, 20263,351+0,046 · +1,39%
16 thg 10, 20263,306−0,006 · −0,20%
15 thg 10, 20263,312+0,011 · +0,33%
14 thg 10, 20263,301−0,004 · −0,12%
13 thg 10, 20263,305+0,057 · +1,74%
12 thg 10, 20263,248−0,006 · −0,19%
11 thg 10, 20263,254+0,003 · +0,09%
10 thg 10, 20263,252−0,003 · −0,10%
9 thg 10, 20263,255+0,018 · +0,57%
8 thg 10, 20263,237−0,030 · −0,92%
7 thg 10, 20263,267+0,008 · +0,23%
6 thg 10, 20263,259−0,043 · −1,30%
5 thg 10, 20263,302−0,025 · −0,75%
4 thg 10, 20263,327+0,021 · +0,62%
3 thg 10, 20263,306−0,016 · −0,49%
2 thg 10, 20263,323+0,001 · +0,04%
1 thg 10, 20263,321+0,013 · +0,40%
30 thg 9, 20263,308+0,029 · +0,88%
29 thg 9, 20263,279−0,007 · −0,21%
28 thg 9, 20263,286−0,002 · −0,07%
27 thg 9, 20263,289+0,003 · +0,10%
26 thg 9, 20263,285+0,026 · +0,81%
25 thg 9, 20263,259−0,019 · −0,57%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB34,44 PKR
  • 50 RUB172,22 PKR
  • 100 RUB344,44 PKR
  • 500 RUB1.722,2 PKR
  • 1.000 RUB3.444,4 PKR
  • 5.000 RUB17.222,01 PKR
  • 10.000 RUB34.444,02 PKR
  • 50.000 RUB172.220,09 PKR
  • 100.000 RUB344.440,18 PKR
  • 10 PKR2,9 RUB
  • 50 PKR14,52 RUB
  • 100 PKR29,03 RUB
  • 250 PKR72,58 RUB
  • 500 PKR145,16 RUB
  • 1.000 PKR290,33 RUB
  • 5.000 PKR1.451,63 RUB
  • 10.000 PKR2.903,26 RUB

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang PKR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 3,444 PKR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PKR = 0,29033 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang PKR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,09%: thấp nhất 3,237, cao nhất 3,444, trung bình 3,304 PKR cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.