Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang PEN

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Sol Peru hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,03936 PEN1 PEN = 25,409 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,03875
Cao nhất
0,03963
Trung bình
0,03926
Thay đổi
+1,51%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,03936+0,00001 · +0,01%
24 thg 10, 20260,03935+0,00002 · +0,05%
23 thg 10, 20260,03933+0,00004 · +0,09%
22 thg 10, 20260,03929−0,00004 · −0,11%
21 thg 10, 20260,03934+0,00013 · +0,34%
20 thg 10, 20260,0392−0,00024 · −0,60%
19 thg 10, 20260,03944+0,00014 · +0,36%
18 thg 10, 20260,0393−0,00001 · −0,02%
17 thg 10, 20260,03931−0,00002 · −0,04%
16 thg 10, 20260,03933−0,00001 · −0,02%
15 thg 10, 20260,03933−0,00001 · −0,03%
14 thg 10, 20260,03935−0,00009 · −0,22%
13 thg 10, 20260,03943+0,00024 · +0,62%
12 thg 10, 20260,03919−0,00007 · −0,17%
11 thg 10, 20260,03926+0,00001 · +0,03%
10 thg 10, 20260,03924+0,00003 · +0,08%
9 thg 10, 20260,03921−0,00012 · −0,30%
8 thg 10, 20260,03933−0,00002 · −0,06%
7 thg 10, 20260,03936−0,00001 · −0,03%
6 thg 10, 20260,03937−0,00020 · −0,51%
5 thg 10, 20260,03957+0,00025 · +0,63%
4 thg 10, 20260,03932+0,00006 · +0,14%
3 thg 10, 20260,03927−0,00036 · −0,91%
2 thg 10, 20260,03963+0,00018 · +0,45%
1 thg 10, 20260,03945+0,00009 · +0,23%
30 thg 9, 20260,03936+0,00030 · +0,78%
29 thg 9, 20260,03906+0,00020 · +0,53%
28 thg 9, 20260,03885+0,00008 · +0,21%
27 thg 9, 20260,03877+0,00003 · +0,08%
26 thg 9, 20260,03875−0,00002 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,3936 PEN
  • 50 KGS1,97 PEN
  • 100 KGS3,94 PEN
  • 500 KGS19,68 PEN
  • 1.000 KGS39,36 PEN
  • 5.000 KGS196,78 PEN
  • 10.000 KGS393,56 PEN
  • 50.000 KGS1.967,8 PEN
  • 100.000 KGS3.935,59 PEN
  • 1 PEN25,41 KGS
  • 5 PEN127,05 KGS
  • 10 PEN254,09 KGS
  • 25 PEN635,23 KGS
  • 50 PEN1.270,46 KGS
  • 100 PEN2.540,91 KGS
  • 500 PEN12.704,57 KGS
  • 1.000 PEN25.409,15 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang PEN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,03936 PEN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PEN = 25,409 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang PEN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,51%: thấp nhất 0,03875, cao nhất 0,03963, trung bình 0,03926 PEN cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.