Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang PEN

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Sol Peru hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 0,02194 PEN1 PEN = 45,572 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,02141
Cao nhất
0,02196
Trung bình
0,02173
Thay đổi
+2,33%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,02194+0,00003 · +0,12%
23 thg 10, 20260,02192+0,00013 · +0,59%
22 thg 10, 20260,02179+0,00002 · +0,11%
21 thg 10, 20260,02177+0,00010 · +0,45%
20 thg 10, 20260,02167−0,00015 · −0,70%
19 thg 10, 20260,02182+0,00007 · +0,34%
18 thg 10, 20260,021750,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,02175−0,00003 · −0,14%
16 thg 10, 20260,02179−0,00003 · −0,13%
15 thg 10, 20260,02181+0,00006 · +0,26%
14 thg 10, 20260,02176−0,00003 · −0,16%
13 thg 10, 20260,02179+0,00015 · +0,70%
12 thg 10, 20260,02164−0,00005 · −0,22%
11 thg 10, 20260,02169+0,00001 · +0,04%
10 thg 10, 20260,02168−0,00002 · −0,07%
9 thg 10, 20260,02169−0,00005 · −0,21%
8 thg 10, 20260,02174+0,00002 · +0,08%
7 thg 10, 20260,02172−0,00005 · −0,24%
6 thg 10, 20260,02178−0,00011 · −0,52%
5 thg 10, 20260,02189+0,00011 · +0,49%
4 thg 10, 20260,02179+0,00003 · +0,14%
3 thg 10, 20260,02175−0,00020 · −0,92%
2 thg 10, 20260,02196+0,00016 · +0,75%
1 thg 10, 20260,02179−0,00012 · −0,53%
30 thg 9, 20260,02191+0,00022 · +0,99%
29 thg 9, 20260,02169+0,00015 · +0,69%
28 thg 9, 20260,02154−0,00002 · −0,08%
27 thg 9, 20260,02156+0,00002 · +0,08%
26 thg 9, 20260,02154+0,00013 · +0,62%
25 thg 9, 20260,02141−0,00003 · −0,16%

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY0,2194 PEN
  • 50 JPY1,1 PEN
  • 100 JPY2,19 PEN
  • 500 JPY10,97 PEN
  • 1.000 JPY21,94 PEN
  • 5.000 JPY109,72 PEN
  • 10.000 JPY219,43 PEN
  • 50.000 JPY1.097,16 PEN
  • 100.000 JPY2.194,32 PEN
  • 1 PEN45,57 JPY
  • 5 PEN227,86 JPY
  • 10 PEN455,72 JPY
  • 25 PEN1.139,3 JPY
  • 50 PEN2.278,61 JPY
  • 100 PEN4.557,21 JPY
  • 500 PEN22.786,05 JPY
  • 1.000 PEN45.572,11 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang PEN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 0,02194 PEN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PEN = 45,572 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang PEN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,33%: thấp nhất 0,02141, cao nhất 0,02196, trung bình 0,02173 PEN cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.