Tỷ giá PEN sang KGS
1 Sol Peru bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 PEN = 25,409 KGS1 KGS = 0,03936 PENCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 25,235
- Cao nhất
- 25,81
- Trung bình
- 25,471
- Thay đổi
- −1,49%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 25,409 | −0,003 · −0,01% |
| 24 thg 10, 2026 | 25,412 | −0,012 · −0,05% |
| 23 thg 10, 2026 | 25,425 | −0,024 · −0,09% |
| 22 thg 10, 2026 | 25,449 | +0,027 · +0,11% |
| 21 thg 10, 2026 | 25,422 | −0,087 · −0,34% |
| 20 thg 10, 2026 | 25,509 | +0,153 · +0,60% |
| 19 thg 10, 2026 | 25,355 | −0,091 · −0,36% |
| 18 thg 10, 2026 | 25,446 | +0,006 · +0,02% |
| 17 thg 10, 2026 | 25,44 | +0,011 · +0,04% |
| 16 thg 10, 2026 | 25,429 | +0,005 · +0,02% |
| 15 thg 10, 2026 | 25,424 | +0,008 · +0,03% |
| 14 thg 10, 2026 | 25,416 | +0,056 · +0,22% |
| 13 thg 10, 2026 | 25,36 | −0,157 · −0,62% |
| 12 thg 10, 2026 | 25,517 | +0,043 · +0,17% |
| 11 thg 10, 2026 | 25,474 | −0,008 · −0,03% |
| 10 thg 10, 2026 | 25,483 | −0,020 · −0,08% |
| 9 thg 10, 2026 | 25,503 | +0,078 · +0,31% |
| 8 thg 10, 2026 | 25,425 | +0,015 · +0,06% |
| 7 thg 10, 2026 | 25,41 | +0,009 · +0,03% |
| 6 thg 10, 2026 | 25,401 | +0,128 · +0,51% |
| 5 thg 10, 2026 | 25,272 | −0,159 · −0,62% |
| 4 thg 10, 2026 | 25,431 | −0,036 · −0,14% |
| 3 thg 10, 2026 | 25,467 | +0,232 · +0,92% |
| 2 thg 10, 2026 | 25,235 | −0,113 · −0,44% |
| 1 thg 10, 2026 | 25,348 | −0,057 · −0,22% |
| 30 thg 9, 2026 | 25,405 | −0,197 · −0,77% |
| 29 thg 9, 2026 | 25,602 | −0,135 · −0,52% |
| 28 thg 9, 2026 | 25,737 | −0,053 · −0,21% |
| 27 thg 9, 2026 | 25,79 | −0,020 · −0,08% |
| 26 thg 9, 2026 | 25,81 | +0,016 · +0,06% |
Số tiền phổ biến
- 1 PEN25,41 KGS
- 5 PEN127,05 KGS
- 10 PEN254,09 KGS
- 25 PEN635,23 KGS
- 50 PEN1.270,46 KGS
- 100 PEN2.540,91 KGS
- 500 PEN12.704,57 KGS
- 1.000 PEN25.409,15 KGS
- 10 KGS0,3936 PEN
- 50 KGS1,97 PEN
- 100 KGS3,94 PEN
- 500 KGS19,68 PEN
- 1.000 KGS39,36 PEN
- 5.000 KGS196,78 PEN
- 10.000 KGS393,56 PEN
- 50.000 KGS1.967,8 PEN
- 100.000 KGS3.935,59 PEN
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá PEN sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 PEN = 25,409 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,03936 PEN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá PEN sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,49%: thấp nhất 25,235, cao nhất 25,81, trung bình 25,471 KGS cho 1 PEN.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.