Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang PEN

1 Euro bằng bao nhiêu Sol Peru hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 3,856 PEN1 PEN = 0,25935 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,839
Cao nhất
3,904
Trung bình
3,864
Thay đổi
+0,02%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,8560,000 · 0,00%
24 thg 10, 20263,856−0,001 · −0,04%
23 thg 10, 20263,857−0,007 · −0,17%
22 thg 10, 20263,864+0,001 · +0,03%
21 thg 10, 20263,863+0,010 · +0,27%
20 thg 10, 20263,852−0,021 · −0,54%
19 thg 10, 20263,873+0,011 · +0,28%
18 thg 10, 20263,863−0,001 · −0,02%
17 thg 10, 20263,864−0,002 · −0,04%
16 thg 10, 20263,865+0,004 · +0,09%
15 thg 10, 20263,862+0,003 · +0,09%
14 thg 10, 20263,858+0,004 · +0,09%
13 thg 10, 20263,855+0,016 · +0,41%
12 thg 10, 20263,839−0,008 · −0,20%
11 thg 10, 20263,847+0,002 · +0,05%
10 thg 10, 20263,845−0,009 · −0,24%
9 thg 10, 20263,8540,000 · 0,00%
8 thg 10, 20263,854−0,011 · −0,29%
7 thg 10, 20263,866+0,004 · +0,11%
6 thg 10, 20263,861−0,009 · −0,22%
5 thg 10, 20263,87−0,002 · −0,04%
4 thg 10, 20263,872+0,007 · +0,18%
3 thg 10, 20263,864−0,036 · −0,91%
2 thg 10, 20263,90−0,004 · −0,11%
1 thg 10, 20263,904+0,003 · +0,09%
30 thg 9, 20263,901+0,020 · +0,52%
29 thg 9, 20263,881+0,011 · +0,28%
28 thg 9, 20263,87+0,007 · +0,17%
27 thg 9, 20263,863+0,003 · +0,08%
26 thg 9, 20263,86+0,005 · +0,13%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR3,86 PEN
  • 5 EUR19,28 PEN
  • 10 EUR38,56 PEN
  • 50 EUR192,79 PEN
  • 100 EUR385,58 PEN
  • 500 EUR1.927,9 PEN
  • 1.000 EUR3.855,79 PEN
  • 5.000 EUR19.278,97 PEN
  • 10.000 EUR38.557,94 PEN
  • 10 PEN2,59 EUR
  • 50 PEN12,97 EUR
  • 100 PEN25,93 EUR
  • 250 PEN64,84 EUR
  • 500 PEN129,67 EUR
  • 1.000 PEN259,35 EUR
  • 5.000 PEN1.296,75 EUR
  • 10.000 PEN2.593,5 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang PEN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 3,856 PEN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PEN = 0,25935 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang PEN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,02%: thấp nhất 3,839, cao nhất 3,904, trung bình 3,864 PEN cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.