Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang LYD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Dinar Libi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,07322 LYD1 LYD = 13,657 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,07303
Cao nhất
0,07363
Trung bình
0,07331
Thay đổi
+0,15%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,07322+0,00005 · +0,07%
24 thg 10, 20260,07318−0,00004 · −0,05%
23 thg 10, 20260,07321−0,00015 · −0,21%
22 thg 10, 20260,07337+0,00016 · +0,22%
21 thg 10, 20260,07321−0,00020 · −0,27%
20 thg 10, 20260,0734−0,00022 · −0,30%
19 thg 10, 20260,07363+0,00020 · +0,27%
18 thg 10, 20260,073430,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,07343−0,00002 · −0,03%
16 thg 10, 20260,07345−0,00005 · −0,07%
15 thg 10, 20260,07351−0,00001 · −0,02%
14 thg 10, 20260,07352+0,00009 · +0,12%
13 thg 10, 20260,07343−0,00005 · −0,06%
12 thg 10, 20260,07347+0,00001 · +0,01%
11 thg 10, 20260,07347−0,00001 · −0,01%
10 thg 10, 20260,07348+0,00020 · +0,27%
9 thg 10, 20260,07328−0,00012 · −0,16%
8 thg 10, 20260,0734−0,00006 · −0,08%
7 thg 10, 20260,07346+0,00010 · +0,14%
6 thg 10, 20260,07336+0,00019 · +0,25%
5 thg 10, 20260,07318+0,00004 · +0,06%
4 thg 10, 20260,07313−0,00005 · −0,06%
3 thg 10, 20260,07318−0,00023 · −0,31%
2 thg 10, 20260,07341+0,00023 · +0,31%
1 thg 10, 20260,073180,00000 · 0,00%
30 thg 9, 20260,07318−0,00001 · −0,01%
29 thg 9, 20260,07319+0,00004 · +0,05%
28 thg 9, 20260,07315+0,00010 · +0,13%
27 thg 9, 20260,07305+0,00002 · +0,03%
26 thg 9, 20260,07303−0,00008 · −0,11%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,7322 LYD
  • 50 KGS3,66 LYD
  • 100 KGS7,32 LYD
  • 500 KGS36,61 LYD
  • 1.000 KGS73,22 LYD
  • 5.000 KGS366,12 LYD
  • 10.000 KGS732,25 LYD
  • 50.000 KGS3.661,23 LYD
  • 100.000 KGS7.322,46 LYD
  • 1 LYD13,66 KGS
  • 5 LYD68,28 KGS
  • 10 LYD136,57 KGS
  • 25 LYD341,42 KGS
  • 50 LYD682,83 KGS
  • 100 LYD1.365,66 KGS
  • 500 LYD6.828,31 KGS
  • 1.000 LYD13.656,61 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang LYD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,07322 LYD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 LYD = 13,657 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang LYD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,15%: thấp nhất 0,07303, cao nhất 0,07363, trung bình 0,07331 LYD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.