Tỷ giá LYD sang KGS
1 Dinar Libi bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 LYD = 13,689 KGS1 KGS = 0,07305 LYDCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 13,582
- Cao nhất
- 13,692
- Trung bình
- 13,641
- Thay đổi
- −0,02%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 26 thg 10, 2026 | 13,689 | +0,032 · +0,24% |
| 25 thg 10, 2026 | 13,657 | −0,009 · −0,07% |
| 24 thg 10, 2026 | 13,666 | +0,007 · +0,05% |
| 23 thg 10, 2026 | 13,659 | +0,028 · +0,21% |
| 22 thg 10, 2026 | 13,63 | −0,030 · −0,22% |
| 21 thg 10, 2026 | 13,66 | +0,037 · +0,27% |
| 20 thg 10, 2026 | 13,623 | +0,041 · +0,30% |
| 19 thg 10, 2026 | 13,582 | −0,036 · −0,27% |
| 18 thg 10, 2026 | 13,619 | 0,000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 13,618 | +0,004 · +0,03% |
| 16 thg 10, 2026 | 13,614 | +0,010 · +0,07% |
| 15 thg 10, 2026 | 13,604 | +0,002 · +0,02% |
| 14 thg 10, 2026 | 13,602 | −0,017 · −0,12% |
| 13 thg 10, 2026 | 13,619 | +0,008 · +0,06% |
| 12 thg 10, 2026 | 13,61 | −0,001 · −0,01% |
| 11 thg 10, 2026 | 13,611 | +0,002 · +0,01% |
| 10 thg 10, 2026 | 13,61 | −0,037 · −0,27% |
| 9 thg 10, 2026 | 13,646 | +0,022 · +0,16% |
| 8 thg 10, 2026 | 13,624 | +0,011 · +0,08% |
| 7 thg 10, 2026 | 13,612 | −0,019 · −0,14% |
| 6 thg 10, 2026 | 13,631 | −0,035 · −0,25% |
| 5 thg 10, 2026 | 13,666 | −0,008 · −0,06% |
| 4 thg 10, 2026 | 13,674 | +0,009 · +0,06% |
| 3 thg 10, 2026 | 13,665 | +0,042 · +0,31% |
| 2 thg 10, 2026 | 13,623 | −0,042 · −0,31% |
| 1 thg 10, 2026 | 13,665 | −0,001 · −0,01% |
| 30 thg 9, 2026 | 13,666 | +0,002 · +0,01% |
| 29 thg 9, 2026 | 13,664 | −0,007 · −0,05% |
| 28 thg 9, 2026 | 13,671 | −0,018 · −0,13% |
| 27 thg 9, 2026 | 13,688 | −0,004 · −0,03% |
Số tiền phổ biến
- 1 LYD13,69 KGS
- 5 LYD68,44 KGS
- 10 LYD136,89 KGS
- 25 LYD342,22 KGS
- 50 LYD684,44 KGS
- 100 LYD1.368,88 KGS
- 500 LYD6.844,4 KGS
- 1.000 LYD13.688,81 KGS
- 10 KGS0,7305 LYD
- 50 KGS3,65 LYD
- 100 KGS7,31 LYD
- 500 KGS36,53 LYD
- 1.000 KGS73,05 LYD
- 5.000 KGS365,26 LYD
- 10.000 KGS730,52 LYD
- 50.000 KGS3.652,62 LYD
- 100.000 KGS7.305,24 LYD
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá LYD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 LYD = 13,689 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,07305 LYD. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá LYD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,02%: thấp nhất 13,582, cao nhất 13,692, trung bình 13,641 KGS cho 1 LYD.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.