Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang HRK

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,07677 HRK1 HRK = 13,026 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,07562
Cao nhất
0,07707
Trung bình
0,07661
Thay đổi
+1,52%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,07677−0,00014 · −0,18%
25 thg 10, 20260,0769+0,00001 · +0,02%
24 thg 10, 20260,07689+0,00007 · +0,09%
23 thg 10, 20260,07683+0,00020 · +0,26%
22 thg 10, 20260,07662−0,00010 · −0,13%
21 thg 10, 20260,07672+0,00005 · +0,07%
20 thg 10, 20260,07667−0,00004 · −0,06%
19 thg 10, 20260,07672+0,00006 · +0,08%
18 thg 10, 20260,076650,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,076650,00000 · 0,00%
16 thg 10, 20260,07666−0,00009 · −0,11%
15 thg 10, 20260,07674−0,00009 · −0,12%
14 thg 10, 20260,07683−0,00024 · −0,31%
13 thg 10, 20260,07707+0,00016 · +0,20%
12 thg 10, 20260,07692+0,00002 · +0,03%
11 thg 10, 20260,07689−0,00001 · −0,02%
10 thg 10, 20260,0769+0,00025 · +0,32%
9 thg 10, 20260,07666−0,00023 · −0,30%
8 thg 10, 20260,07689+0,00018 · +0,23%
7 thg 10, 20260,07671−0,00011 · −0,14%
6 thg 10, 20260,07682−0,00022 · −0,28%
5 thg 10, 20260,07704+0,00051 · +0,67%
4 thg 10, 20260,07652−0,00003 · −0,04%
3 thg 10, 20260,076560,00000 · 0,00%
2 thg 10, 20260,07656+0,00043 · +0,56%
1 thg 10, 20260,07613+0,00011 · +0,14%
30 thg 9, 20260,07602+0,00019 · +0,25%
29 thg 9, 20260,07583+0,00019 · +0,25%
28 thg 9, 20260,07564+0,00002 · +0,03%
27 thg 9, 20260,07562

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,7677 HRK
  • 50 KGS3,84 HRK
  • 100 KGS7,68 HRK
  • 500 KGS38,38 HRK
  • 1.000 KGS76,77 HRK
  • 5.000 KGS383,84 HRK
  • 10.000 KGS767,69 HRK
  • 50.000 KGS3.838,44 HRK
  • 100.000 KGS7.676,88 HRK
  • 1 HRK13,03 KGS
  • 5 HRK65,13 KGS
  • 10 HRK130,26 KGS
  • 25 HRK325,65 KGS
  • 50 HRK651,31 KGS
  • 100 HRK1.302,61 KGS
  • 500 HRK6.513,06 KGS
  • 1.000 HRK13.026,12 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,07677 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 13,026 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,52%: thấp nhất 0,07562, cao nhất 0,07707, trung bình 0,07661 HRK cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.