Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang DKK

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Krone Đan Mạch hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,07628 DKK1 DKK = 13,109 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,07503
Cao nhất
0,07647
Trung bình
0,07597
Thay đổi
+1,66%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,076280,00000 · 0,00%
24 thg 10, 20260,07628+0,00006 · +0,08%
23 thg 10, 20260,07622+0,00019 · +0,25%
22 thg 10, 20260,07602−0,00009 · −0,12%
21 thg 10, 20260,07611+0,00005 · +0,07%
20 thg 10, 20260,07606−0,00005 · −0,07%
19 thg 10, 20260,07611+0,00006 · +0,08%
18 thg 10, 20260,076050,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,076050,00000 · 0,00%
16 thg 10, 20260,07605−0,00008 · −0,11%
15 thg 10, 20260,07614−0,00009 · −0,12%
14 thg 10, 20260,07623−0,00024 · −0,32%
13 thg 10, 20260,07647+0,00016 · +0,21%
12 thg 10, 20260,07631+0,00001 · +0,02%
11 thg 10, 20260,07630,00000 · 0,00%
10 thg 10, 20260,07629+0,00025 · +0,32%
9 thg 10, 20260,07605−0,00023 · −0,30%
8 thg 10, 20260,07627+0,00017 · +0,22%
7 thg 10, 20260,0761−0,00010 · −0,13%
6 thg 10, 20260,0762−0,00022 · −0,28%
5 thg 10, 20260,07642+0,00046 · +0,60%
4 thg 10, 20260,075960,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,07596+0,00001 · +0,01%
2 thg 10, 20260,07596+0,00042 · +0,55%
1 thg 10, 20260,07554+0,00011 · +0,15%
30 thg 9, 20260,07543+0,00019 · +0,25%
29 thg 9, 20260,07523+0,00018 · +0,24%
28 thg 9, 20260,07505+0,00002 · +0,02%
27 thg 9, 20260,075030,00000 · 0,00%
26 thg 9, 20260,07503

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,7628 DKK
  • 50 KGS3,81 DKK
  • 100 KGS7,63 DKK
  • 500 KGS38,14 DKK
  • 1.000 KGS76,28 DKK
  • 5.000 KGS381,4 DKK
  • 10.000 KGS762,81 DKK
  • 50.000 KGS3.814,04 DKK
  • 100.000 KGS7.628,08 DKK
  • 1 DKK13,11 KGS
  • 5 DKK65,55 KGS
  • 10 DKK131,09 KGS
  • 25 DKK327,74 KGS
  • 50 DKK655,47 KGS
  • 100 DKK1.310,95 KGS
  • 500 DKK6.554,73 KGS
  • 1.000 DKK13.109,45 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang DKK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,07628 DKK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DKK = 13,109 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang DKK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,66%: thấp nhất 0,07503, cao nhất 0,07647, trung bình 0,07597 DKK cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.