Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DKK sang KGS

1 Krone Đan Mạch bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DKK = 13,072 KGS1 KGS = 0,0765 DKKCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
13,072
Cao nhất
13,327
Trung bình
13,154
Thay đổi
−1,92%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 202613,072−0,059 · −0,45%
26 thg 10, 202613,131+0,021 · +0,16%
25 thg 10, 202613,1090,000 · 0,00%
24 thg 10, 202613,11−0,010 · −0,08%
23 thg 10, 202613,12−0,033 · −0,25%
22 thg 10, 202613,154+0,016 · +0,12%
21 thg 10, 202613,138−0,009 · −0,07%
20 thg 10, 202613,148+0,009 · +0,07%
19 thg 10, 202613,139−0,011 · −0,08%
18 thg 10, 202613,1490,000 · 0,00%
17 thg 10, 202613,149+0,001 · 0,00%
16 thg 10, 202613,149+0,015 · +0,11%
15 thg 10, 202613,134+0,015 · +0,12%
14 thg 10, 202613,119+0,041 · +0,32%
13 thg 10, 202613,078−0,027 · −0,21%
12 thg 10, 202613,105−0,002 · −0,02%
11 thg 10, 202613,107−0,001 · 0,00%
10 thg 10, 202613,107−0,042 · −0,32%
9 thg 10, 202613,15+0,039 · +0,30%
8 thg 10, 202613,111−0,029 · −0,22%
7 thg 10, 202613,14+0,017 · +0,13%
6 thg 10, 202613,123+0,037 · +0,28%
5 thg 10, 202613,086−0,079 · −0,60%
4 thg 10, 202613,1650,000 · 0,00%
3 thg 10, 202613,164−0,001 · −0,01%
2 thg 10, 202613,166−0,073 · −0,55%
1 thg 10, 202613,238−0,020 · −0,15%
30 thg 9, 202613,258−0,034 · −0,25%
29 thg 9, 202613,292−0,032 · −0,24%
28 thg 9, 202613,324−0,003 · −0,02%

Số tiền phổ biến

  • 1 DKK13,07 KGS
  • 5 DKK65,36 KGS
  • 10 DKK130,72 KGS
  • 25 DKK326,79 KGS
  • 50 DKK653,59 KGS
  • 100 DKK1.307,17 KGS
  • 500 DKK6.535,85 KGS
  • 1.000 DKK13.071,71 KGS
  • 10 KGS0,765 DKK
  • 50 KGS3,83 DKK
  • 100 KGS7,65 DKK
  • 500 KGS38,25 DKK
  • 1.000 KGS76,5 DKK
  • 5.000 KGS382,51 DKK
  • 10.000 KGS765,01 DKK
  • 50.000 KGS3.825,05 DKK
  • 100.000 KGS7.650,11 DKK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DKK sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DKK = 13,072 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,0765 DKK. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DKK sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,92%: thấp nhất 13,072, cao nhất 13,327, trung bình 13,154 KGS cho 1 DKK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.