Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang HUF

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Forint Hungary hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 2,087 HUF1 HUF = 0,47914 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,032
Cao nhất
2,087
Trung bình
2,058
Thay đổi
+2,70%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,087+0,007 · +0,32%
23 thg 10, 20262,08+0,019 · +0,93%
22 thg 10, 20262,061+0,009 · +0,44%
21 thg 10, 20262,052+0,004 · +0,19%
20 thg 10, 20262,048+0,004 · +0,21%
19 thg 10, 20262,044−0,002 · −0,09%
18 thg 10, 20262,0460,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,046−0,005 · −0,25%
16 thg 10, 20262,051−0,004 · −0,19%
15 thg 10, 20262,055+0,003 · +0,17%
14 thg 10, 20262,051−0,011 · −0,54%
13 thg 10, 20262,063+0,005 · +0,25%
12 thg 10, 20262,058−0,012 · −0,57%
11 thg 10, 20262,069+0,012 · +0,57%
10 thg 10, 20262,058+0,002 · +0,11%
9 thg 10, 20262,055−0,010 · −0,47%
8 thg 10, 20262,065+0,010 · +0,49%
7 thg 10, 20262,055−0,017 · −0,81%
6 thg 10, 20262,072−0,014 · −0,67%
5 thg 10, 20262,086+0,011 · +0,55%
4 thg 10, 20262,0740,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,074−0,002 · −0,11%
2 thg 10, 20262,077+0,031 · +1,49%
1 thg 10, 20262,046−0,013 · −0,63%
30 thg 9, 20262,059+0,005 · +0,25%
29 thg 9, 20262,054+0,017 · +0,84%
28 thg 9, 20262,037−0,001 · −0,04%
27 thg 9, 20262,038−0,001 · −0,03%
26 thg 9, 20262,038+0,006 · +0,30%
25 thg 9, 20262,032

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY20,87 HUF
  • 50 JPY104,35 HUF
  • 100 JPY208,71 HUF
  • 500 JPY1.043,53 HUF
  • 1.000 JPY2.087,06 HUF
  • 5.000 JPY10.435,28 HUF
  • 10.000 JPY20.870,56 HUF
  • 50.000 JPY104.352,79 HUF
  • 100.000 JPY208.705,59 HUF
  • 10 HUF4,79 JPY
  • 50 HUF23,96 JPY
  • 100 HUF47,91 JPY
  • 250 HUF119,79 JPY
  • 500 HUF239,57 JPY
  • 1.000 HUF479,14 JPY
  • 5.000 HUF2.395,72 JPY
  • 10.000 HUF4.791,44 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang HUF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 2,087 HUF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HUF = 0,47914 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang HUF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,70%: thấp nhất 2,032, cao nhất 2,087, trung bình 2,058 HUF cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.