Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TRY sang HUF

1 Lia Thổ Nhĩ Kỳ bằng bao nhiêu Forint Hungary hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TRY = 6,585 HUF1 HUF = 0,15187 TRYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,521
Cao nhất
6,707
Trung bình
6,592
Thay đổi
+0,14%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,585+0,017 · +0,26%
23 thg 10, 20266,568+0,016 · +0,24%
22 thg 10, 20266,552+0,011 · +0,17%
21 thg 10, 20266,541+0,003 · +0,05%
20 thg 10, 20266,538+0,017 · +0,25%
19 thg 10, 20266,521−0,018 · −0,27%
18 thg 10, 20266,539+0,018 · +0,28%
17 thg 10, 20266,521−0,021 · −0,31%
16 thg 10, 20266,541−0,013 · −0,20%
15 thg 10, 20266,554−0,017 · −0,25%
14 thg 10, 20266,571−0,043 · −0,64%
13 thg 10, 20266,614+0,008 · +0,12%
12 thg 10, 20266,606−0,047 · −0,71%
11 thg 10, 20266,653+0,062 · +0,94%
10 thg 10, 20266,59+0,002 · +0,04%
9 thg 10, 20266,588−0,051 · −0,77%
8 thg 10, 20266,639+0,021 · +0,31%
7 thg 10, 20266,618−0,043 · −0,64%
6 thg 10, 20266,661−0,046 · −0,68%
5 thg 10, 20266,707+0,043 · +0,64%
4 thg 10, 20266,664+0,001 · +0,01%
3 thg 10, 20266,664−0,010 · −0,15%
2 thg 10, 20266,674+0,067 · +1,01%
1 thg 10, 20266,607+0,005 · +0,08%
30 thg 9, 20266,6020,000 · 0,00%
29 thg 9, 20266,602+0,042 · +0,63%
28 thg 9, 20266,56+0,005 · +0,07%
27 thg 9, 20266,556−0,001 · −0,01%
26 thg 9, 20266,557−0,020 · −0,30%
25 thg 9, 20266,577+0,001 · +0,02%

Số tiền phổ biến

  • 1 TRY6,58 HUF
  • 5 TRY32,92 HUF
  • 10 TRY65,85 HUF
  • 50 TRY329,23 HUF
  • 100 TRY658,45 HUF
  • 500 TRY3.292,26 HUF
  • 1.000 TRY6.584,53 HUF
  • 5.000 TRY32.922,63 HUF
  • 10.000 TRY65.845,26 HUF
  • 10 HUF1,52 TRY
  • 50 HUF7,59 TRY
  • 100 HUF15,19 TRY
  • 250 HUF37,97 TRY
  • 500 HUF75,94 TRY
  • 1.000 HUF151,87 TRY
  • 5.000 HUF759,36 TRY
  • 10.000 HUF1.518,71 TRY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TRY sang HUF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TRY = 6,585 HUF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HUF = 0,15187 TRY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TRY sang HUF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,14%: thấp nhất 6,521, cao nhất 6,707, trung bình 6,592 HUF cho 1 TRY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.