Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang TWD

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Đô la Đài Loan mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 10,493 TWD1 TWD = 0,0953 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
10,363
Cao nhất
10,564
Trung bình
10,447
Thay đổi
+0,38%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202610,493+0,015 · +0,14%
23 thg 10, 202610,478−0,037 · −0,35%
22 thg 10, 202610,515+0,001 · +0,01%
21 thg 10, 202610,514−0,050 · −0,48%
20 thg 10, 202610,564+0,073 · +0,69%
19 thg 10, 202610,491−0,025 · −0,23%
18 thg 10, 202610,516+0,020 · +0,19%
17 thg 10, 202610,496−0,003 · −0,03%
16 thg 10, 202610,498+0,057 · +0,55%
15 thg 10, 202610,441−0,049 · −0,47%
14 thg 10, 202610,49+0,063 · +0,61%
13 thg 10, 202610,427+0,011 · +0,10%
12 thg 10, 202610,416−0,014 · −0,14%
11 thg 10, 202610,431+0,004 · +0,04%
10 thg 10, 202610,427−0,029 · −0,28%
9 thg 10, 202610,456+0,044 · +0,42%
8 thg 10, 202610,411−0,030 · −0,28%
7 thg 10, 202610,441+0,049 · +0,47%
6 thg 10, 202610,392−0,028 · −0,27%
5 thg 10, 202610,421+0,046 · +0,44%
4 thg 10, 202610,375−0,049 · −0,47%
3 thg 10, 202610,424+0,023 · +0,22%
2 thg 10, 202610,401−0,011 · −0,10%
1 thg 10, 202610,412+0,020 · +0,20%
30 thg 9, 202610,392+0,029 · +0,28%
29 thg 9, 202610,363−0,056 · −0,53%
28 thg 9, 202610,419−0,040 · −0,38%
27 thg 9, 202610,459+0,044 · +0,42%
26 thg 9, 202610,414−0,019 · −0,18%
25 thg 9, 202610,434−0,020 · −0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS10,49 TWD
  • 5 ILS52,47 TWD
  • 10 ILS104,93 TWD
  • 50 ILS524,66 TWD
  • 100 ILS1.049,31 TWD
  • 500 ILS5.246,56 TWD
  • 1.000 ILS10.493,12 TWD
  • 5.000 ILS52.465,59 TWD
  • 10.000 ILS104.931,17 TWD
  • 100 TWD9,53 ILS
  • 500 TWD47,65 ILS
  • 1.000 TWD95,3 ILS
  • 2.500 TWD238,25 ILS
  • 5.000 TWD476,5 ILS
  • 10.000 TWD953,01 ILS
  • 50.000 TWD4.765,03 ILS
  • 100.000 TWD9.530,06 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang TWD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 10,493 TWD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TWD = 0,0953 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang TWD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,38%: thấp nhất 10,363, cao nhất 10,564, trung bình 10,447 TWD cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.