Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang RWF

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Franc Rwanda hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 475,34 RWF1 RWF = 0,0021037 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
474,59
Cao nhất
486,03
Trung bình
480,42
Thay đổi
−1,89%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026475,34+0,75 · +0,16%
23 thg 10, 2026474,59−2,00 · −0,42%
22 thg 10, 2026476,59−0,98 · −0,21%
21 thg 10, 2026477,57+0,03 · +0,01%
20 thg 10, 2026477,54+0,63 · +0,13%
19 thg 10, 2026476,92−0,93 · −0,20%
18 thg 10, 2026477,85+1,28 · +0,27%
17 thg 10, 2026476,57−0,94 · −0,20%
16 thg 10, 2026477,51+1,32 · +0,28%
15 thg 10, 2026476,19−4,58 · −0,95%
14 thg 10, 2026480,77+2,19 · +0,46%
13 thg 10, 2026478,59−2,97 · −0,62%
12 thg 10, 2026481,55+0,22 · +0,05%
11 thg 10, 2026481,34−0,07 · −0,01%
10 thg 10, 2026481,40−3,05 · −0,63%
9 thg 10, 2026484,45+3,30 · +0,69%
8 thg 10, 2026481,15−2,36 · −0,49%
7 thg 10, 2026483,51+1,53 · +0,32%
6 thg 10, 2026481,98−2,04 · −0,42%
5 thg 10, 2026484,02+3,22 · +0,67%
4 thg 10, 2026480,80−2,21 · −0,46%
3 thg 10, 2026483,02+0,78 · +0,16%
2 thg 10, 2026482,24+0,78 · +0,16%
1 thg 10, 2026481,45+0,80 · +0,17%
30 thg 9, 2026480,65+0,61 · +0,13%
29 thg 9, 2026480,05−4,20 · −0,87%
28 thg 9, 2026484,25−1,79 · −0,37%
27 thg 9, 2026486,03+1,80 · +0,37%
26 thg 9, 2026484,23−0,27 · −0,05%
25 thg 9, 2026484,50

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS475,34 RWF
  • 5 ILS2.376,72 RWF
  • 10 ILS4.753,44 RWF
  • 50 ILS23.767,21 RWF
  • 100 ILS47.534,41 RWF
  • 500 ILS237.672,05 RWF
  • 1.000 ILS475.344,1 RWF
  • 5.000 ILS2.376.720,51 RWF
  • 10.000 ILS4.753.441,02 RWF
  • 1.000 RWF2,1 ILS
  • 5.000 RWF10,52 ILS
  • 10.000 RWF21,04 ILS
  • 25.000 RWF52,59 ILS
  • 50.000 RWF105,19 ILS
  • 100.000 RWF210,37 ILS
  • 500.000 RWF1.051,87 ILS
  • 1.000.000 RWF2.103,74 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang RWF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 475,34 RWF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RWF = 0,0021037 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang RWF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,89%: thấp nhất 474,59, cao nhất 486,03, trung bình 480,42 RWF cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.