Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang PEN

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Sol Peru hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 1,108 PEN1 PEN = 0,90235 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,105
Cao nhất
1,134
Trung bình
1,117
Thay đổi
−0,42%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,1080,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,108+0,003 · +0,26%
23 thg 10, 20261,105−0,005 · −0,43%
22 thg 10, 20261,11−0,003 · −0,30%
21 thg 10, 20261,113+0,004 · +0,35%
20 thg 10, 20261,11−0,004 · −0,32%
19 thg 10, 20261,1130,000 · 0,00%
18 thg 10, 20261,113+0,002 · +0,18%
17 thg 10, 20261,111−0,002 · −0,18%
16 thg 10, 20261,113+0,003 · +0,24%
15 thg 10, 20261,11−0,012 · −1,03%
14 thg 10, 20261,122+0,003 · +0,22%
13 thg 10, 20261,119+0,002 · +0,14%
12 thg 10, 20261,118−0,002 · −0,22%
11 thg 10, 20261,120,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,121−0,003 · −0,25%
9 thg 10, 20261,123+0,001 · +0,13%
8 thg 10, 20261,122−0,006 · −0,52%
7 thg 10, 20261,128+0,002 · +0,16%
6 thg 10, 20261,126−0,008 · −0,71%
5 thg 10, 20261,134+0,013 · +1,13%
4 thg 10, 20261,121−0,004 · −0,33%
3 thg 10, 20261,125−0,004 · −0,35%
2 thg 10, 20261,129+0,004 · +0,38%
1 thg 10, 20261,125+0,003 · +0,25%
30 thg 9, 20261,122+0,010 · +0,94%
29 thg 9, 20261,111−0,003 · −0,27%
28 thg 9, 20261,114−0,004 · −0,32%
27 thg 9, 20261,118+0,005 · +0,49%
26 thg 9, 20261,112−0,001 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS1,11 PEN
  • 5 ILS5,54 PEN
  • 10 ILS11,08 PEN
  • 50 ILS55,41 PEN
  • 100 ILS110,82 PEN
  • 500 ILS554,11 PEN
  • 1.000 ILS1.108,22 PEN
  • 5.000 ILS5.541,09 PEN
  • 10.000 ILS11.082,17 PEN
  • 10 PEN9,02 ILS
  • 50 PEN45,12 ILS
  • 100 PEN90,24 ILS
  • 250 PEN225,59 ILS
  • 500 PEN451,18 ILS
  • 1.000 PEN902,35 ILS
  • 5.000 PEN4.511,75 ILS
  • 10.000 PEN9.023,5 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang PEN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 1,108 PEN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PEN = 0,90235 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang PEN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,42%: thấp nhất 1,105, cao nhất 1,134, trung bình 1,117 PEN cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.