Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang LYD

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Dinar Libi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 2,061 LYD1 LYD = 0,48525 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,058
Cao nhất
2,106
Trung bình
2,088
Thay đổi
−2,06%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,061+0,003 · +0,16%
23 thg 10, 20262,058−0,015 · −0,73%
22 thg 10, 20262,073+0,001 · +0,03%
21 thg 10, 20262,072−0,005 · −0,26%
20 thg 10, 20262,078−0,001 · −0,02%
19 thg 10, 20262,078−0,001 · −0,07%
18 thg 10, 20262,079+0,004 · +0,20%
17 thg 10, 20262,075−0,004 · −0,17%
16 thg 10, 20262,079+0,004 · +0,19%
15 thg 10, 20262,075−0,021 · −1,02%
14 thg 10, 20262,096+0,012 · +0,57%
13 thg 10, 20262,084−0,011 · −0,54%
12 thg 10, 20262,096−0,001 · −0,05%
11 thg 10, 20262,097−0,001 · −0,06%
10 thg 10, 20262,098−0,001 · −0,06%
9 thg 10, 20262,099+0,006 · +0,27%
8 thg 10, 20262,094−0,011 · −0,54%
7 thg 10, 20262,105+0,007 · +0,33%
6 thg 10, 20262,098+0,001 · +0,05%
5 thg 10, 20262,097+0,012 · +0,55%
4 thg 10, 20262,085−0,011 · −0,53%
3 thg 10, 20262,097+0,005 · +0,25%
2 thg 10, 20262,091+0,005 · +0,24%
1 thg 10, 20262,086+0,001 · +0,04%
30 thg 9, 20262,086+0,003 · +0,15%
29 thg 9, 20262,082−0,015 · −0,74%
28 thg 9, 20262,098−0,008 · −0,39%
27 thg 9, 20262,106+0,009 · +0,44%
26 thg 9, 20262,097−0,002 · −0,11%
25 thg 9, 20262,099−0,005 · −0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS2,06 LYD
  • 5 ILS10,3 LYD
  • 10 ILS20,61 LYD
  • 50 ILS103,04 LYD
  • 100 ILS206,08 LYD
  • 500 ILS1.030,4 LYD
  • 1.000 ILS2.060,81 LYD
  • 5.000 ILS10.304,05 LYD
  • 10.000 ILS20.608,09 LYD
  • 10 LYD4,85 ILS
  • 50 LYD24,26 ILS
  • 100 LYD48,52 ILS
  • 250 LYD121,31 ILS
  • 500 LYD242,62 ILS
  • 1.000 LYD485,25 ILS
  • 5.000 LYD2.426,23 ILS
  • 10.000 LYD4.852,46 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang LYD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 2,061 LYD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 LYD = 0,48525 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang LYD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,06%: thấp nhất 2,058, cao nhất 2,106, trung bình 2,088 LYD cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.