Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang HNL

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Lempira Honduras hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 8,67 HNL1 HNL = 0,11535 ILSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,623
Cao nhất
8,87
Trung bình
8,746
Thay đổi
−1,59%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20268,67−0,007 · −0,08%
24 thg 10, 20268,677+0,053 · +0,62%
23 thg 10, 20268,623−0,048 · −0,56%
22 thg 10, 20268,672−0,012 · −0,14%
21 thg 10, 20268,684−0,001 · −0,01%
20 thg 10, 20268,685+0,012 · +0,14%
19 thg 10, 20268,673−0,045 · −0,51%
18 thg 10, 20268,717+0,013 · +0,15%
17 thg 10, 20268,704−0,002 · −0,02%
16 thg 10, 20268,706+0,019 · +0,22%
15 thg 10, 20268,686−0,066 · −0,76%
14 thg 10, 20268,752+0,042 · +0,48%
13 thg 10, 20268,711−0,043 · −0,49%
12 thg 10, 20268,754−0,030 · −0,34%
11 thg 10, 20268,784−0,006 · −0,07%
10 thg 10, 20268,79+0,005 · +0,06%
9 thg 10, 20268,785+0,034 · +0,39%
8 thg 10, 20268,751−0,044 · −0,50%
7 thg 10, 20268,795+0,027 · +0,31%
6 thg 10, 20268,768−0,050 · −0,57%
5 thg 10, 20268,818+0,042 · +0,47%
4 thg 10, 20268,776−0,044 · −0,50%
3 thg 10, 20268,82+0,076 · +0,87%
2 thg 10, 20268,744−0,030 · −0,34%
1 thg 10, 20268,774+0,024 · +0,27%
30 thg 9, 20268,75+0,009 · +0,11%
29 thg 9, 20268,741−0,061 · −0,69%
28 thg 9, 20268,802−0,068 · −0,77%
27 thg 9, 20268,87+0,035 · +0,40%
26 thg 9, 20268,835+0,025 · +0,29%

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS8,67 HNL
  • 5 ILS43,35 HNL
  • 10 ILS86,7 HNL
  • 50 ILS433,48 HNL
  • 100 ILS866,96 HNL
  • 500 ILS4.334,78 HNL
  • 1.000 ILS8.669,56 HNL
  • 5.000 ILS43.347,82 HNL
  • 10.000 ILS86.695,65 HNL
  • 10 HNL1,15 ILS
  • 50 HNL5,77 ILS
  • 100 HNL11,53 ILS
  • 250 HNL28,84 ILS
  • 500 HNL57,67 ILS
  • 1.000 HNL115,35 ILS
  • 5.000 HNL576,73 ILS
  • 10.000 HNL1.153,46 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang HNL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 8,67 HNL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HNL = 0,11535 ILS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang HNL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,59%: thấp nhất 8,623, cao nhất 8,87, trung bình 8,746 HNL cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.