Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang GHS

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Cedi Ghana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 3,735 GHS1 GHS = 0,26774 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,729
Cao nhất
3,873
Trung bình
3,805
Thay đổi
−1,88%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,735+0,006 · +0,16%
23 thg 10, 20263,729−0,027 · −0,71%
22 thg 10, 20263,756−0,005 · −0,13%
21 thg 10, 20263,76+0,001 · +0,02%
20 thg 10, 20263,76−0,010 · −0,26%
19 thg 10, 20263,769−0,004 · −0,11%
18 thg 10, 20263,774−0,003 · −0,08%
17 thg 10, 20263,776+0,011 · +0,30%
16 thg 10, 20263,765+0,003 · +0,09%
15 thg 10, 20263,762−0,049 · −1,29%
14 thg 10, 20263,811+0,009 · +0,25%
13 thg 10, 20263,802−0,037 · −0,97%
12 thg 10, 20263,839−0,001 · −0,01%
11 thg 10, 20263,839−0,034 · −0,87%
10 thg 10, 20263,873+0,020 · +0,52%
9 thg 10, 20263,853+0,004 · +0,11%
8 thg 10, 20263,849−0,007 · −0,17%
7 thg 10, 20263,855+0,011 · +0,29%
6 thg 10, 20263,844+0,003 · +0,07%
5 thg 10, 20263,842+0,016 · +0,41%
4 thg 10, 20263,826−0,018 · −0,47%
3 thg 10, 20263,844+0,018 · +0,46%
2 thg 10, 20263,827+0,006 · +0,17%
1 thg 10, 20263,82+0,016 · +0,41%
30 thg 9, 20263,805+0,016 · +0,42%
29 thg 9, 20263,789−0,019 · −0,50%
28 thg 9, 20263,808−0,021 · −0,55%
27 thg 9, 20263,829+0,016 · +0,42%
26 thg 9, 20263,813+0,007 · +0,18%
25 thg 9, 20263,807

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS3,74 GHS
  • 5 ILS18,68 GHS
  • 10 ILS37,35 GHS
  • 50 ILS186,75 GHS
  • 100 ILS373,5 GHS
  • 500 ILS1.867,51 GHS
  • 1.000 ILS3.735,01 GHS
  • 5.000 ILS18.675,06 GHS
  • 10.000 ILS37.350,11 GHS
  • 10 GHS2,68 ILS
  • 50 GHS13,39 ILS
  • 100 GHS26,77 ILS
  • 250 GHS66,93 ILS
  • 500 GHS133,87 ILS
  • 1.000 GHS267,74 ILS
  • 5.000 GHS1.338,68 ILS
  • 10.000 GHS2.677,37 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang GHS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 3,735 GHS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GHS = 0,26774 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang GHS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,88%: thấp nhất 3,729, cao nhất 3,873, trung bình 3,805 GHS cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.