Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HRK sang UZS

1 Kuna Croatia bằng bao nhiêu Som Uzbekistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HRK = 1.763,18 UZS1 UZS = 0,0005672 HRKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1.748,08
Cao nhất
1.801,14
Trung bình
1.774,32
Thay đổi
−1,11%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261.763,18−9,46 · −0,53%
24 thg 10, 20261.772,64+0,38 · +0,02%
23 thg 10, 20261.772,26−11,33 · −0,64%
22 thg 10, 20261.783,59−6,19 · −0,35%
21 thg 10, 20261.789,78−0,10 · −0,01%
20 thg 10, 20261.789,89−11,25 · −0,62%
19 thg 10, 20261.801,14+2,82 · +0,16%
18 thg 10, 20261.798,32−2,70 · −0,15%
17 thg 10, 20261.801,02+13,52 · +0,76%
16 thg 10, 20261.787,50+11,11 · +0,63%
15 thg 10, 20261.776,38+4,57 · +0,26%
14 thg 10, 20261.771,82+7,01 · +0,40%
13 thg 10, 20261.764,81−2,49 · −0,14%
12 thg 10, 20261.767,30−1,78 · −0,10%
11 thg 10, 20261.769,08+1,58 · +0,09%
10 thg 10, 20261.767,49+0,62 · +0,04%
9 thg 10, 20261.766,87+13,53 · +0,77%
8 thg 10, 20261.753,34−1,57 · −0,09%
7 thg 10, 20261.754,92+4,02 · +0,23%
6 thg 10, 20261.750,90+2,82 · +0,16%
5 thg 10, 20261.748,08−11,37 · −0,65%
4 thg 10, 20261.759,45−5,66 · −0,32%
3 thg 10, 20261.765,11−1,87 · −0,11%
2 thg 10, 20261.766,98−2,56 · −0,14%
1 thg 10, 20261.769,53−10,08 · −0,57%
30 thg 9, 20261.779,62+1,56 · +0,09%
29 thg 9, 20261.778,06+1,51 · +0,08%
28 thg 9, 20261.776,56−11,46 · −0,64%
27 thg 9, 20261.788,02+0,79 · +0,04%
26 thg 9, 20261.787,23+4,22 · +0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 HRK1.763,18 UZS
  • 5 HRK8.815,91 UZS
  • 10 HRK17.631,82 UZS
  • 25 HRK44.079,55 UZS
  • 50 HRK88.159,09 UZS
  • 100 HRK176.318,19 UZS
  • 500 HRK881.590,95 UZS
  • 1.000 HRK1.763.181,9 UZS
  • 1.000 UZS0,5672 HRK
  • 5.000 UZS2,84 HRK
  • 10.000 UZS5,67 HRK
  • 50.000 UZS28,36 HRK
  • 100.000 UZS56,72 HRK
  • 500.000 UZS283,58 HRK
  • 1.000.000 UZS567,16 HRK
  • 5.000.000 UZS2.835,78 HRK
  • 10.000.000 UZS5.671,56 HRK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HRK sang UZS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HRK = 1.763,18 UZS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UZS = 0,0005672 HRK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HRK sang UZS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,11%: thấp nhất 1.748,08, cao nhất 1.801,14, trung bình 1.774,32 UZS cho 1 HRK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.