Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HRK sang USD

1 Kuna Croatia bằng bao nhiêu Đô la Mỹ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HRK = 0,1487 USD1 USD = 6,725 HRKCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,14832
Cao nhất
0,1512
Trung bình
0,14944
Thay đổi
−1,52%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,1487−0,00013 · −0,09%
23 thg 10, 20260,14883−0,00039 · −0,26%
22 thg 10, 20260,14922+0,00020 · +0,13%
21 thg 10, 20260,14902−0,00011 · −0,07%
20 thg 10, 20260,14913+0,00009 · +0,06%
19 thg 10, 20260,14904−0,00013 · −0,08%
18 thg 10, 20260,149170,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,14917+0,00002 · +0,01%
16 thg 10, 20260,14915+0,00017 · +0,11%
15 thg 10, 20260,14898+0,00019 · +0,13%
14 thg 10, 20260,14879+0,00048 · +0,32%
13 thg 10, 20260,14832−0,00034 · −0,23%
12 thg 10, 20260,14866−0,00004 · −0,03%
11 thg 10, 20260,1487+0,00002 · +0,02%
10 thg 10, 20260,14867−0,00049 · −0,33%
9 thg 10, 20260,14916+0,00045 · +0,30%
8 thg 10, 20260,14872−0,00034 · −0,23%
7 thg 10, 20260,14906+0,00021 · +0,14%
6 thg 10, 20260,14885+0,00042 · +0,28%
5 thg 10, 20260,14843−0,00099 · −0,66%
4 thg 10, 20260,14942+0,00006 · +0,04%
3 thg 10, 20260,149360,00000 · 0,00%
2 thg 10, 20260,14936−0,00084 · −0,56%
1 thg 10, 20260,1502−0,00021 · −0,14%
30 thg 9, 20260,15041−0,00038 · −0,25%
29 thg 9, 20260,15078−0,00038 · −0,25%
28 thg 9, 20260,15116−0,00004 · −0,03%
27 thg 9, 20260,1512+0,00001 · +0,01%
26 thg 9, 20260,15119+0,00029 · +0,19%
25 thg 9, 20260,1509−0,00009 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 10 HRK1,49 USD
  • 50 HRK7,44 USD
  • 100 HRK14,87 USD
  • 250 HRK37,18 USD
  • 500 HRK74,35 USD
  • 1.000 HRK148,7 USD
  • 5.000 HRK743,52 USD
  • 10.000 HRK1.487,04 USD
  • 1 USD6,72 HRK
  • 5 USD33,62 HRK
  • 10 USD67,25 HRK
  • 50 USD336,24 HRK
  • 100 USD672,48 HRK
  • 500 USD3.362,39 HRK
  • 1.000 USD6.724,78 HRK
  • 5.000 USD33.623,91 HRK
  • 10.000 USD67.247,82 HRK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HRK sang USD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HRK = 0,1487 USD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 USD = 6,725 HRK. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HRK sang USD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,52%: thấp nhất 0,14832, cao nhất 0,1512, trung bình 0,14944 USD cho 1 HRK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.