Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HRK sang RUB

1 Kuna Croatia bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HRK = 11,944 RUB1 RUB = 0,08373 HRKCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
11,944
Cao nhất
12,829
Trung bình
12,523
Thay đổi
−6,90%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202611,944−0,244 · −2,00%
23 thg 10, 202612,188+0,031 · +0,25%
22 thg 10, 202612,157−0,138 · −1,12%
21 thg 10, 202612,295−0,051 · −0,42%
20 thg 10, 202612,346−0,207 · −1,65%
19 thg 10, 202612,553+0,005 · +0,04%
18 thg 10, 202612,548+0,224 · +1,82%
17 thg 10, 202612,324−0,168 · −1,35%
16 thg 10, 202612,492+0,031 · +0,25%
15 thg 10, 202612,461−0,017 · −0,14%
14 thg 10, 202612,479+0,032 · +0,26%
13 thg 10, 202612,446−0,219 · −1,73%
12 thg 10, 202612,665+0,001 · +0,01%
11 thg 10, 202612,6640,000 · 0,00%
10 thg 10, 202612,664−0,013 · −0,10%
9 thg 10, 202612,677−0,038 · −0,30%
8 thg 10, 202612,715+0,080 · +0,63%
7 thg 10, 202612,635+0,007 · +0,06%
6 thg 10, 202612,628+0,181 · +1,45%
5 thg 10, 202612,447−0,002 · −0,01%
4 thg 10, 202612,449−0,049 · −0,39%
3 thg 10, 202612,498+0,047 · +0,37%
2 thg 10, 202612,451−0,075 · −0,60%
1 thg 10, 202612,527−0,068 · −0,54%
30 thg 9, 202612,595−0,147 · −1,16%
29 thg 9, 202612,742−0,012 · −0,10%
28 thg 9, 202612,755+0,003 · +0,03%
27 thg 9, 202612,752−0,006 · −0,05%
26 thg 9, 202612,758−0,071 · −0,55%
25 thg 9, 202612,829

Số tiền phổ biến

  • 1 HRK11,94 RUB
  • 5 HRK59,72 RUB
  • 10 HRK119,44 RUB
  • 25 HRK298,59 RUB
  • 50 HRK597,19 RUB
  • 100 HRK1.194,38 RUB
  • 500 HRK5.971,89 RUB
  • 1.000 HRK11.943,78 RUB
  • 10 RUB0,8373 HRK
  • 50 RUB4,19 HRK
  • 100 RUB8,37 HRK
  • 500 RUB41,86 HRK
  • 1.000 RUB83,73 HRK
  • 5.000 RUB418,63 HRK
  • 10.000 RUB837,26 HRK
  • 50.000 RUB4.186,28 HRK
  • 100.000 RUB8.372,56 HRK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HRK sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HRK = 11,944 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,08373 HRK. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HRK sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,90%: thấp nhất 11,944, cao nhất 12,829, trung bình 12,523 RUB cho 1 HRK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.