Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang NAD

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Đô la Namibia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 6,382 NAD1 NAD = 0,15669 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,262
Cao nhất
6,448
Trung bình
6,355
Thay đổi
+1,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20266,382−0,013 · −0,20%
24 thg 10, 20266,395+0,028 · +0,45%
23 thg 10, 20266,367+0,048 · +0,75%
22 thg 10, 20266,319+0,002 · +0,02%
21 thg 10, 20266,318+0,002 · +0,03%
20 thg 10, 20266,316−0,032 · −0,50%
19 thg 10, 20266,3470,000 · 0,00%
18 thg 10, 20266,347−0,008 · −0,13%
17 thg 10, 20266,355+0,018 · +0,28%
16 thg 10, 20266,338−0,046 · −0,73%
15 thg 10, 20266,384+0,050 · +0,79%
14 thg 10, 20266,334−0,038 · −0,60%
13 thg 10, 20266,372+0,005 · +0,08%
12 thg 10, 20266,367+0,009 · +0,15%
11 thg 10, 20266,358+0,003 · +0,04%
10 thg 10, 20266,355−0,006 · −0,09%
9 thg 10, 20266,361−0,058 · −0,91%
8 thg 10, 20266,419+0,022 · +0,34%
7 thg 10, 20266,397−0,017 · −0,27%
6 thg 10, 20266,415−0,033 · −0,51%
5 thg 10, 20266,448+0,045 · +0,70%
4 thg 10, 20266,403+0,004 · +0,06%
3 thg 10, 20266,399−0,016 · −0,25%
2 thg 10, 20266,415+0,085 · +1,34%
1 thg 10, 20266,331+0,021 · +0,33%
30 thg 9, 20266,31−0,019 · −0,30%
29 thg 9, 20266,329+0,034 · +0,54%
28 thg 9, 20266,295+0,031 · +0,50%
27 thg 9, 20266,264+0,001 · +0,02%
26 thg 9, 20266,262−0,054 · −0,85%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL6,38 NAD
  • 5 GEL31,91 NAD
  • 10 GEL63,82 NAD
  • 50 GEL319,1 NAD
  • 100 GEL638,19 NAD
  • 500 GEL3.190,95 NAD
  • 1.000 GEL6.381,91 NAD
  • 5.000 GEL31.909,54 NAD
  • 10.000 GEL63.819,08 NAD
  • 10 NAD1,57 GEL
  • 50 NAD7,83 GEL
  • 100 NAD15,67 GEL
  • 250 NAD39,17 GEL
  • 500 NAD78,35 GEL
  • 1.000 NAD156,69 GEL
  • 5.000 NAD783,46 GEL
  • 10.000 NAD1.566,93 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang NAD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 6,382 NAD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NAD = 0,15669 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang NAD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,04%: thấp nhất 6,262, cao nhất 6,448, trung bình 6,355 NAD cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.