Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang HRK

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 2,591 HRK1 HRK = 0,38592 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,54
Cao nhất
2,601
Trung bình
2,579
Thay đổi
+1,70%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,591−0,001 · −0,03%
24 thg 10, 20262,592+0,001 · +0,02%
23 thg 10, 20262,591+0,009 · +0,37%
22 thg 10, 20262,582−0,003 · −0,11%
21 thg 10, 20262,585+0,001 · +0,06%
20 thg 10, 20262,583−0,005 · −0,19%
19 thg 10, 20262,588+0,005 · +0,21%
18 thg 10, 20262,583−0,003 · −0,11%
17 thg 10, 20262,5850,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,586−0,001 · −0,04%
15 thg 10, 20262,587+0,001 · +0,03%
14 thg 10, 20262,586−0,015 · −0,59%
13 thg 10, 20262,601+0,006 · +0,24%
12 thg 10, 20262,595+0,008 · +0,31%
11 thg 10, 20262,587−0,004 · −0,14%
10 thg 10, 20262,59+0,008 · +0,30%
9 thg 10, 20262,582−0,012 · −0,47%
8 thg 10, 20262,595+0,007 · +0,29%
7 thg 10, 20262,587−0,001 · −0,05%
6 thg 10, 20262,588−0,007 · −0,28%
5 thg 10, 20262,596+0,019 · +0,73%
4 thg 10, 20262,577+0,003 · +0,12%
3 thg 10, 20262,574−0,002 · −0,09%
2 thg 10, 20262,576+0,012 · +0,47%
1 thg 10, 20262,564+0,005 · +0,19%
30 thg 9, 20262,559+0,006 · +0,23%
29 thg 9, 20262,553+0,007 · +0,27%
28 thg 9, 20262,546+0,003 · +0,12%
27 thg 9, 20262,543+0,004 · +0,14%
26 thg 9, 20262,54−0,008 · −0,33%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL2,59 HRK
  • 5 GEL12,96 HRK
  • 10 GEL25,91 HRK
  • 50 GEL129,56 HRK
  • 100 GEL259,12 HRK
  • 500 GEL1.295,6 HRK
  • 1.000 GEL2.591,19 HRK
  • 5.000 GEL12.955,95 HRK
  • 10.000 GEL25.911,9 HRK
  • 10 HRK3,86 GEL
  • 50 HRK19,3 GEL
  • 100 HRK38,59 GEL
  • 250 HRK96,48 GEL
  • 500 HRK192,96 GEL
  • 1.000 HRK385,92 GEL
  • 5.000 HRK1.929,62 GEL
  • 10.000 HRK3.859,23 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 2,591 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 0,38592 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,70%: thấp nhất 2,54, cao nhất 2,601, trung bình 2,579 HRK cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.