Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang JPY

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 2,84 JPY1 JPY = 0,35208 EGPCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,838
Cao nhất
3,059
Trung bình
2,984
Thay đổi
−7,14%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,84−0,007 · −0,25%
24 thg 10, 20262,847+0,009 · +0,33%
23 thg 10, 20262,838−0,063 · −2,16%
22 thg 10, 20262,9010,000 · 0,00%
21 thg 10, 20262,90−0,005 · −0,19%
20 thg 10, 20262,906−0,054 · −1,82%
19 thg 10, 20262,959+0,004 · +0,12%
18 thg 10, 20262,956−0,017 · −0,56%
17 thg 10, 20262,973+0,018 · +0,61%
16 thg 10, 20262,955−0,015 · −0,52%
15 thg 10, 20262,97−0,025 · −0,83%
14 thg 10, 20262,995−0,011 · −0,35%
13 thg 10, 20263,005−0,007 · −0,22%
12 thg 10, 20263,012−0,010 · −0,32%
11 thg 10, 20263,0220,000 · 0,00%
10 thg 10, 20263,021+0,003 · +0,10%
9 thg 10, 20263,018−0,003 · −0,09%
8 thg 10, 20263,021−0,007 · −0,25%
7 thg 10, 20263,029+0,013 · +0,42%
6 thg 10, 20263,016+0,013 · +0,44%
5 thg 10, 20263,003−0,015 · −0,49%
4 thg 10, 20263,018−0,006 · −0,19%
3 thg 10, 20263,023+0,006 · +0,20%
2 thg 10, 20263,017−0,028 · −0,92%
1 thg 10, 20263,045+0,029 · +0,97%
30 thg 9, 20263,016−0,009 · −0,31%
29 thg 9, 20263,025−0,023 · −0,74%
28 thg 9, 20263,048+0,010 · +0,34%
27 thg 9, 20263,038+0,002 · +0,06%
26 thg 9, 20263,036−0,023 · −0,74%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP28,4 JPY
  • 50 EGP142,01 JPY
  • 100 EGP284,03 JPY
  • 500 EGP1.420,15 JPY
  • 1.000 EGP2.840,29 JPY
  • 5.000 EGP14.201,46 JPY
  • 10.000 EGP28.402,91 JPY
  • 50.000 EGP142.014,55 JPY
  • 100.000 EGP284.029,1 JPY
  • 10 JPY3,52 EGP
  • 50 JPY17,6 EGP
  • 100 JPY35,21 EGP
  • 500 JPY176,04 EGP
  • 1.000 JPY352,08 EGP
  • 5.000 JPY1.760,38 EGP
  • 10.000 JPY3.520,77 EGP
  • 50.000 JPY17.603,83 EGP
  • 100.000 JPY35.207,66 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 2,84 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,35208 EGP. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −7,14%: thấp nhất 2,838, cao nhất 3,059, trung bình 2,984 JPY cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.