Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AED sang PLN

1 Dirham UAE bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AED = 1,07 PLN1 PLN = 0,93449 AEDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,044
Cao nhất
1,07
Trung bình
1,058
Thay đổi
+2,11%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,07+0,007 · +0,66%
23 thg 10, 20261,063+0,008 · +0,72%
22 thg 10, 20261,055−0,004 · −0,34%
21 thg 10, 20261,059+0,001 · +0,07%
20 thg 10, 20261,058−0,002 · −0,16%
19 thg 10, 20261,06+0,001 · +0,12%
18 thg 10, 20261,0590,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,0590,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,059−0,001 · −0,09%
15 thg 10, 20261,06−0,002 · −0,14%
14 thg 10, 20261,061−0,008 · −0,70%
13 thg 10, 20261,069+0,002 · +0,20%
12 thg 10, 20261,0670,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,067+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,066+0,006 · +0,56%
9 thg 10, 20261,06−0,004 · −0,37%
8 thg 10, 20261,064+0,003 · +0,31%
7 thg 10, 20261,061−0,003 · −0,28%
6 thg 10, 20261,064−0,005 · −0,44%
5 thg 10, 20261,068+0,007 · +0,71%
4 thg 10, 20261,061+0,001 · +0,06%
3 thg 10, 20261,06+0,001 · +0,13%
2 thg 10, 20261,059+0,009 · +0,85%
1 thg 10, 20261,050,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,05+0,002 · +0,16%
29 thg 9, 20261,048+0,003 · +0,24%
28 thg 9, 20261,046+0,002 · +0,15%
27 thg 9, 20261,044−0,001 · −0,10%
26 thg 9, 20261,045−0,004 · −0,39%
25 thg 9, 20261,049+0,001 · +0,12%

Số tiền phổ biến

  • 1 AED1,07 PLN
  • 5 AED5,35 PLN
  • 10 AED10,7 PLN
  • 50 AED53,5 PLN
  • 100 AED107,01 PLN
  • 500 AED535,05 PLN
  • 1.000 AED1.070,1 PLN
  • 5.000 AED5.350,49 PLN
  • 10.000 AED10.700,99 PLN
  • 1 PLN0,9345 AED
  • 5 PLN4,67 AED
  • 10 PLN9,34 AED
  • 50 PLN46,72 AED
  • 100 PLN93,45 AED
  • 500 PLN467,25 AED
  • 1.000 PLN934,49 AED
  • 5.000 PLN4.672,47 AED
  • 10.000 PLN9.344,93 AED

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AED sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AED = 1,07 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,93449 AED. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AED sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,11%: thấp nhất 1,044, cao nhất 1,07, trung bình 1,058 PLN cho 1 AED.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.