Tất cả tỷ giá

Tỷ giá YER sang KZT

1 Rial Yemen bằng bao nhiêu Tenge Kazakhstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 YER = 1,92 KZT1 KZT = 0,52093 YERCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,86
Cao nhất
1,928
Trung bình
1,901
Thay đổi
+2,69%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261,92+0,005 · +0,26%
25 thg 10, 20261,915+0,001 · +0,03%
24 thg 10, 20261,914+0,012 · +0,63%
23 thg 10, 20261,902+0,005 · +0,24%
22 thg 10, 20261,897−0,009 · −0,49%
21 thg 10, 20261,9070,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,907−0,012 · −0,63%
19 thg 10, 20261,919+0,001 · +0,05%
18 thg 10, 20261,918+0,002 · +0,12%
17 thg 10, 20261,915−0,002 · −0,09%
16 thg 10, 20261,917+0,006 · +0,30%
15 thg 10, 20261,911+0,010 · +0,52%
14 thg 10, 20261,901−0,004 · −0,20%
13 thg 10, 20261,905−0,014 · −0,74%
12 thg 10, 20261,919−0,002 · −0,11%
11 thg 10, 20261,922+0,001 · +0,03%
10 thg 10, 20261,921+0,010 · +0,52%
9 thg 10, 20261,911+0,018 · +0,93%
8 thg 10, 20261,894−0,015 · −0,76%
7 thg 10, 20261,908−0,019 · −1,01%
6 thg 10, 20261,928+0,030 · +1,60%
5 thg 10, 20261,897−0,002 · −0,09%
4 thg 10, 20261,899+0,002 · +0,12%
3 thg 10, 20261,897+0,025 · +1,36%
2 thg 10, 20261,871+0,009 · +0,50%
1 thg 10, 20261,862+0,002 · +0,09%
30 thg 9, 20261,86−0,005 · −0,24%
29 thg 9, 20261,865−0,008 · −0,44%
28 thg 9, 20261,873+0,004 · +0,19%
27 thg 9, 20261,869

Số tiền phổ biến

  • 1 YER1,92 KZT
  • 5 YER9,6 KZT
  • 10 YER19,2 KZT
  • 25 YER47,99 KZT
  • 50 YER95,98 KZT
  • 100 YER191,96 KZT
  • 500 YER959,82 KZT
  • 1.000 YER1.919,65 KZT
  • 100 KZT52,09 YER
  • 500 KZT260,46 YER
  • 1.000 KZT520,93 YER
  • 5.000 KZT2.604,65 YER
  • 10.000 KZT5.209,29 YER
  • 50.000 KZT26.046,46 YER
  • 100.000 KZT52.092,92 YER
  • 500.000 KZT260.464,61 YER
  • 1.000.000 KZT520.929,21 YER

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá YER sang KZT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 YER = 1,92 KZT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KZT = 0,52093 YER. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá YER sang KZT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,69%: thấp nhất 1,86, cao nhất 1,928, trung bình 1,901 KZT cho 1 YER.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.