Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang KZT

1 Euro bằng bao nhiêu Tenge Kazakhstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 508,68 KZT1 KZT = 0,0019659 EURCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
497,80
Cao nhất
510,59
Trung bình
505,11
Thay đổi
+0,85%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 2026508,68+2,08 · +0,41%
25 thg 10, 2026506,60−0,26 · −0,05%
24 thg 10, 2026506,86+3,09 · +0,61%
23 thg 10, 2026503,76+0,05 · +0,01%
22 thg 10, 2026503,72−1,84 · −0,36%
21 thg 10, 2026505,55−0,28 · −0,05%
20 thg 10, 2026505,83−3,00 · −0,59%
19 thg 10, 2026508,84−0,14 · −0,03%
18 thg 10, 2026508,97+0,58 · +0,11%
17 thg 10, 2026508,39−0,39 · −0,08%
16 thg 10, 2026508,78+2,08 · +0,41%
15 thg 10, 2026506,70+3,43 · +0,68%
14 thg 10, 2026503,27+0,62 · +0,12%
13 thg 10, 2026502,65−5,15 · −1,01%
12 thg 10, 2026507,80−0,59 · −0,12%
11 thg 10, 2026508,39+0,11 · +0,02%
10 thg 10, 2026508,28+1,00 · +0,20%
9 thg 10, 2026507,28+6,16 · +1,23%
8 thg 10, 2026501,13−5,11 · −1,01%
7 thg 10, 2026506,24−4,35 · −0,85%
6 thg 10, 2026510,59+9,01 · +1,80%
5 thg 10, 2026501,58−3,80 · −0,75%
4 thg 10, 2026505,38+0,81 · +0,16%
3 thg 10, 2026504,56+6,76 · +1,36%
2 thg 10, 2026497,80−0,46 · −0,09%
1 thg 10, 2026498,26−0,07 · −0,01%
30 thg 9, 2026498,33−2,95 · −0,59%
29 thg 9, 2026501,27−3,45 · −0,68%
28 thg 9, 2026504,72+0,94 · +0,19%
27 thg 9, 2026503,79−0,60 · −0,12%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR508,68 KZT
  • 5 EUR2.543,4 KZT
  • 10 EUR5.086,79 KZT
  • 50 EUR25.433,97 KZT
  • 100 EUR50.867,94 KZT
  • 500 EUR254.339,7 KZT
  • 1.000 EUR508.679,4 KZT
  • 5.000 EUR2.543.397,01 KZT
  • 10.000 EUR5.086.794,01 KZT

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang KZT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 508,68 KZT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KZT = 0,0019659 EUR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang KZT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,85%: thấp nhất 497,80, cao nhất 510,59, trung bình 505,11 KZT cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.