Tỷ giá VES sang KRW
1 Bolívar Venezuela bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 VES = 1,498 KRW1 KRW = 0,66757 VESCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 1,498
- Cao nhất
- 1,595
- Trung bình
- 1,542
- Thay đổi
- −6,10%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 24 thg 10, 2026 | 1,498 | −0,003 · −0,19% |
| 23 thg 10, 2026 | 1,501 | −0,001 · −0,09% |
| 22 thg 10, 2026 | 1,502 | −0,002 · −0,16% |
| 21 thg 10, 2026 | 1,505 | −0,002 · −0,12% |
| 20 thg 10, 2026 | 1,506 | −0,008 · −0,55% |
| 19 thg 10, 2026 | 1,515 | −0,005 · −0,36% |
| 18 thg 10, 2026 | 1,52 | 0,000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 1,52 | −0,009 · −0,60% |
| 16 thg 10, 2026 | 1,529 | −0,007 · −0,45% |
| 15 thg 10, 2026 | 1,536 | +0,008 · +0,56% |
| 14 thg 10, 2026 | 1,528 | −0,010 · −0,66% |
| 13 thg 10, 2026 | 1,538 | +0,012 · +0,79% |
| 12 thg 10, 2026 | 1,526 | −0,006 · −0,41% |
| 11 thg 10, 2026 | 1,532 | +0,001 · +0,09% |
| 10 thg 10, 2026 | 1,531 | −0,004 · −0,25% |
| 9 thg 10, 2026 | 1,535 | +0,003 · +0,21% |
| 8 thg 10, 2026 | 1,532 | −0,006 · −0,42% |
| 7 thg 10, 2026 | 1,538 | −0,004 · −0,25% |
| 6 thg 10, 2026 | 1,542 | −0,011 · −0,72% |
| 5 thg 10, 2026 | 1,553 | 0,000 · 0,00% |
| 4 thg 10, 2026 | 1,553 | +0,001 · +0,09% |
| 3 thg 10, 2026 | 1,552 | −0,015 · −0,99% |
| 2 thg 10, 2026 | 1,567 | −0,014 · −0,89% |
| 1 thg 10, 2026 | 1,581 | +0,002 · +0,15% |
| 30 thg 9, 2026 | 1,579 | −0,006 · −0,39% |
| 29 thg 9, 2026 | 1,585 | −0,003 · −0,22% |
| 28 thg 9, 2026 | 1,589 | +0,001 · +0,08% |
| 27 thg 9, 2026 | 1,587 | 0,000 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 1,587 | −0,008 · −0,53% |
| 25 thg 9, 2026 | 1,595 |
Số tiền phổ biến
- 1 VES1,5 KRW
- 5 VES7,49 KRW
- 10 VES14,98 KRW
- 25 VES37,45 KRW
- 50 VES74,9 KRW
- 100 VES149,8 KRW
- 500 VES748,98 KRW
- 1.000 VES1.497,96 KRW
- 100 KRW66,76 VES
- 500 KRW333,79 VES
- 1.000 KRW667,57 VES
- 5.000 KRW3.337,87 VES
- 10.000 KRW6.675,73 VES
- 50.000 KRW33.378,66 VES
- 100.000 KRW66.757,33 VES
- 500.000 KRW333.786,65 VES
- 1.000.000 KRW667.573,29 VES
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá VES sang KRW hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 VES = 1,498 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,66757 VES. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá VES sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,10%: thấp nhất 1,498, cao nhất 1,595, trung bình 1,542 KRW cho 1 VES.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.