Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang SDG

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Bảng Sudan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 13,231 SDG1 SDG = 0,07558 UAHCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
13,231
Cao nhất
13,42
Trung bình
13,354
Thay đổi
−0,97%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202613,231−0,080 · −0,60%
23 thg 10, 202613,312−0,012 · −0,09%
22 thg 10, 202613,324−0,001 · −0,01%
21 thg 10, 202613,326−0,001 · 0,00%
20 thg 10, 202613,326−0,019 · −0,14%
19 thg 10, 202613,345−0,024 · −0,18%
18 thg 10, 202613,369+0,002 · +0,01%
17 thg 10, 202613,367+0,001 · +0,01%
16 thg 10, 202613,367+0,035 · +0,26%
15 thg 10, 202613,331+0,022 · +0,17%
14 thg 10, 202613,309−0,012 · −0,09%
13 thg 10, 202613,322−0,045 · −0,33%
12 thg 10, 202613,366−0,005 · −0,04%
11 thg 10, 202613,371+0,006 · +0,05%
10 thg 10, 202613,365+0,005 · +0,03%
9 thg 10, 202613,36−0,025 · −0,19%
8 thg 10, 202613,386+0,002 · +0,01%
7 thg 10, 202613,384+0,058 · +0,44%
6 thg 10, 202613,326−0,021 · −0,16%
5 thg 10, 202613,347−0,027 · −0,20%
4 thg 10, 202613,374+0,027 · +0,20%
3 thg 10, 202613,348−0,020 · −0,15%
2 thg 10, 202613,368−0,052 · −0,39%
1 thg 10, 202613,42+0,026 · +0,19%
30 thg 9, 202613,394+0,034 · +0,25%
29 thg 9, 202613,36−0,038 · −0,29%
28 thg 9, 202613,399+0,023 · +0,17%
27 thg 9, 202613,375−0,031 · −0,23%
26 thg 9, 202613,406+0,059 · +0,44%
25 thg 9, 202613,347−0,014 · −0,11%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH132,31 SDG
  • 50 UAH661,57 SDG
  • 100 UAH1.323,15 SDG
  • 500 UAH6.615,73 SDG
  • 1.000 UAH13.231,45 SDG
  • 5.000 UAH66.157,26 SDG
  • 10.000 UAH132.314,52 SDG
  • 50.000 UAH661.572,61 SDG
  • 100.000 UAH1.323.145,21 SDG
  • 100 SDG7,56 UAH
  • 500 SDG37,79 UAH
  • 1.000 SDG75,58 UAH
  • 2.500 SDG188,94 UAH
  • 5.000 SDG377,89 UAH
  • 10.000 SDG755,77 UAH
  • 50.000 SDG3.778,87 UAH
  • 100.000 SDG7.557,75 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang SDG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 13,231 SDG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SDG = 0,07558 UAH. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang SDG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,97%: thấp nhất 13,231, cao nhất 13,42, trung bình 13,354 SDG cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.