Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang SDG

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Bảng Sudan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 7,472 SDG1 SDG = 0,13382 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,02
Cao nhất
7,472
Trung bình
7,159
Thay đổi
+5,63%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20267,472+0,143 · +1,95%
23 thg 10, 20267,329−0,037 · −0,51%
22 thg 10, 20267,367+0,091 · +1,25%
21 thg 10, 20267,275+0,025 · +0,35%
20 thg 10, 20267,25+0,124 · +1,74%
19 thg 10, 20267,126−0,009 · −0,13%
18 thg 10, 20267,135−0,130 · −1,79%
17 thg 10, 20267,265+0,099 · +1,39%
16 thg 10, 20267,166−0,010 · −0,15%
15 thg 10, 20267,176+0,020 · +0,28%
14 thg 10, 20267,156+0,004 · +0,05%
13 thg 10, 20267,153+0,108 · +1,54%
12 thg 10, 20267,044−0,003 · −0,04%
11 thg 10, 20267,047+0,001 · +0,02%
10 thg 10, 20267,046−0,017 · −0,23%
9 thg 10, 20267,062+0,043 · +0,61%
8 thg 10, 20267,02−0,061 · −0,85%
7 thg 10, 20267,08+0,006 · +0,08%
6 thg 10, 20267,074−0,083 · −1,17%
5 thg 10, 20267,158−0,046 · −0,64%
4 thg 10, 20267,204+0,031 · +0,44%
3 thg 10, 20267,173−0,027 · −0,37%
2 thg 10, 20267,20+0,003 · +0,04%
1 thg 10, 20267,197+0,030 · +0,42%
30 thg 9, 20267,166+0,064 · +0,90%
29 thg 9, 20267,102−0,011 · −0,15%
28 thg 9, 20267,113−0,004 · −0,05%
27 thg 9, 20267,117+0,004 · +0,05%
26 thg 9, 20267,113+0,053 · +0,75%
25 thg 9, 20267,06−0,014 · −0,20%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB74,72 SDG
  • 50 RUB373,62 SDG
  • 100 RUB747,25 SDG
  • 500 RUB3.736,24 SDG
  • 1.000 RUB7.472,48 SDG
  • 5.000 RUB37.362,39 SDG
  • 10.000 RUB74.724,79 SDG
  • 50.000 RUB373.623,94 SDG
  • 100.000 RUB747.247,87 SDG
  • 10 SDG1,34 RUB
  • 50 SDG6,69 RUB
  • 100 SDG13,38 RUB
  • 250 SDG33,46 RUB
  • 500 SDG66,91 RUB
  • 1.000 SDG133,82 RUB
  • 5.000 SDG669,12 RUB
  • 10.000 SDG1.338,24 RUB

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang SDG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 7,472 SDG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SDG = 0,13382 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang SDG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,63%: thấp nhất 7,02, cao nhất 7,472, trung bình 7,159 SDG cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.