Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang SDG

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Bảng Sudan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 3,827 SDG1 SDG = 0,26131 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,788
Cao nhất
3,827
Trung bình
3,801
Thay đổi
+0,73%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,827+0,003 · +0,07%
23 thg 10, 20263,824+0,019 · +0,50%
22 thg 10, 20263,805+0,008 · +0,20%
21 thg 10, 20263,798+0,004 · +0,11%
20 thg 10, 20263,793−0,004 · −0,10%
19 thg 10, 20263,797−0,001 · −0,03%
18 thg 10, 20263,7980,000 · 0,00%
17 thg 10, 20263,798−0,003 · −0,08%
16 thg 10, 20263,801−0,004 · −0,12%
15 thg 10, 20263,806+0,012 · +0,31%
14 thg 10, 20263,794+0,002 · +0,06%
13 thg 10, 20263,792+0,002 · +0,06%
12 thg 10, 20263,789−0,002 · −0,05%
11 thg 10, 20263,7910,000 · 0,00%
10 thg 10, 20263,791−0,006 · −0,16%
9 thg 10, 20263,797+0,004 · +0,10%
8 thg 10, 20263,793+0,005 · +0,14%
7 thg 10, 20263,788−0,008 · −0,21%
6 thg 10, 20263,796−0,001 · −0,03%
5 thg 10, 20263,797−0,005 · −0,13%
4 thg 10, 20263,8020,000 · 0,00%
3 thg 10, 20263,8020,000 · 0,00%
2 thg 10, 20263,803+0,011 · +0,30%
1 thg 10, 20263,791−0,028 · −0,73%
30 thg 9, 20263,819+0,008 · +0,20%
29 thg 9, 20263,811+0,006 · +0,17%
28 thg 9, 20263,805−0,011 · −0,28%
27 thg 9, 20263,8160,000 · 0,00%
26 thg 9, 20263,816+0,026 · +0,69%
25 thg 9, 20263,79−0,009 · −0,24%

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY38,27 SDG
  • 50 JPY191,34 SDG
  • 100 JPY382,68 SDG
  • 500 JPY1.913,41 SDG
  • 1.000 JPY3.826,82 SDG
  • 5.000 JPY19.134,08 SDG
  • 10.000 JPY38.268,16 SDG
  • 50.000 JPY191.340,79 SDG
  • 100.000 JPY382.681,57 SDG
  • 10 SDG2,61 JPY
  • 50 SDG13,07 JPY
  • 100 SDG26,13 JPY
  • 250 SDG65,33 JPY
  • 500 SDG130,66 JPY
  • 1.000 SDG261,31 JPY
  • 5.000 SDG1.306,57 JPY
  • 10.000 SDG2.613,14 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang SDG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 3,827 SDG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SDG = 0,26131 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang SDG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,73%: thấp nhất 3,788, cao nhất 3,827, trung bình 3,801 SDG cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.