Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang PEN

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Sol Peru hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 0,0762 PEN1 PEN = 13,124 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,0754
Cao nhất
0,07719
Trung bình
0,07639
Thay đổi
+1,05%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,0762+0,00033 · +0,43%
24 thg 10, 20260,07587−0,00042 · −0,55%
23 thg 10, 20260,076290,00000 · 0,00%
22 thg 10, 20260,0763−0,00008 · −0,10%
21 thg 10, 20260,07638+0,00026 · +0,34%
20 thg 10, 20260,07612−0,00057 · −0,75%
19 thg 10, 20260,07669+0,00014 · +0,18%
18 thg 10, 20260,07656−0,00001 · −0,01%
17 thg 10, 20260,07656−0,00004 · −0,05%
16 thg 10, 20260,0766+0,00019 · +0,25%
15 thg 10, 20260,07641+0,00009 · +0,12%
14 thg 10, 20260,07632−0,00024 · −0,31%
13 thg 10, 20260,07656+0,00023 · +0,30%
12 thg 10, 20260,07633−0,00016 · −0,21%
11 thg 10, 20260,07649+0,00006 · +0,08%
10 thg 10, 20260,07643+0,00010 · +0,13%
9 thg 10, 20260,07633−0,00038 · −0,50%
8 thg 10, 20260,07672−0,00003 · −0,04%
7 thg 10, 20260,07675+0,00031 · +0,40%
6 thg 10, 20260,07645−0,00050 · −0,65%
5 thg 10, 20260,07695+0,00032 · +0,42%
4 thg 10, 20260,07663+0,00026 · +0,34%
3 thg 10, 20260,07637−0,00082 · −1,06%
2 thg 10, 20260,07719+0,00004 · +0,06%
1 thg 10, 20260,07714+0,00031 · +0,40%
30 thg 9, 20260,07683+0,00079 · +1,04%
29 thg 9, 20260,07604+0,00018 · +0,24%
28 thg 9, 20260,07586+0,00028 · +0,38%
27 thg 9, 20260,07558−0,00011 · −0,15%
26 thg 9, 20260,07569+0,00029 · +0,38%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH0,762 PEN
  • 50 UAH3,81 PEN
  • 100 UAH7,62 PEN
  • 500 UAH38,1 PEN
  • 1.000 UAH76,2 PEN
  • 5.000 UAH380,98 PEN
  • 10.000 UAH761,95 PEN
  • 50.000 UAH3.809,76 PEN
  • 100.000 UAH7.619,52 PEN
  • 1 PEN13,12 UAH
  • 5 PEN65,62 UAH
  • 10 PEN131,24 UAH
  • 25 PEN328,1 UAH
  • 50 PEN656,21 UAH
  • 100 PEN1.312,42 UAH
  • 500 PEN6.562,09 UAH
  • 1.000 PEN13.124,18 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang PEN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 0,0762 PEN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PEN = 13,124 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang PEN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,05%: thấp nhất 0,0754, cao nhất 0,07719, trung bình 0,07639 PEN cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.