Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PEN sang UAH

1 Sol Peru bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PEN = 13,124 UAH1 UAH = 0,0762 PENCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
12,956
Cao nhất
13,262
Trung bình
13,091
Thay đổi
−1,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202613,124−0,056 · −0,43%
24 thg 10, 202613,18+0,073 · +0,56%
23 thg 10, 202613,107+0,001 · +0,01%
22 thg 10, 202613,107+0,014 · +0,10%
21 thg 10, 202613,093−0,044 · −0,33%
20 thg 10, 202613,137+0,098 · +0,75%
19 thg 10, 202613,039−0,024 · −0,18%
18 thg 10, 202613,062+0,001 · +0,01%
17 thg 10, 202613,061+0,007 · +0,05%
16 thg 10, 202613,054−0,033 · −0,25%
15 thg 10, 202613,087−0,015 · −0,11%
14 thg 10, 202613,103+0,041 · +0,31%
13 thg 10, 202613,062−0,039 · −0,30%
12 thg 10, 202613,101+0,027 · +0,21%
11 thg 10, 202613,074−0,010 · −0,08%
10 thg 10, 202613,084−0,016 · −0,13%
9 thg 10, 202613,10+0,066 · +0,50%
8 thg 10, 202613,034+0,006 · +0,04%
7 thg 10, 202613,029−0,052 · −0,40%
6 thg 10, 202613,081+0,085 · +0,65%
5 thg 10, 202612,996−0,054 · −0,42%
4 thg 10, 202613,05−0,044 · −0,34%
3 thg 10, 202613,095+0,139 · +1,07%
2 thg 10, 202612,956−0,007 · −0,06%
1 thg 10, 202612,963−0,052 · −0,40%
30 thg 9, 202613,015−0,136 · −1,03%
29 thg 9, 202613,151−0,031 · −0,24%
28 thg 9, 202613,182−0,050 · −0,38%
27 thg 9, 202613,232+0,020 · +0,15%
26 thg 9, 202613,212−0,050 · −0,38%

Số tiền phổ biến

  • 1 PEN13,12 UAH
  • 5 PEN65,62 UAH
  • 10 PEN131,24 UAH
  • 25 PEN328,1 UAH
  • 50 PEN656,21 UAH
  • 100 PEN1.312,42 UAH
  • 500 PEN6.562,09 UAH
  • 1.000 PEN13.124,18 UAH
  • 10 UAH0,762 PEN
  • 50 UAH3,81 PEN
  • 100 UAH7,62 PEN
  • 500 UAH38,1 PEN
  • 1.000 UAH76,2 PEN
  • 5.000 UAH380,98 PEN
  • 10.000 UAH761,95 PEN
  • 50.000 UAH3.809,76 PEN
  • 100.000 UAH7.619,52 PEN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PEN sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PEN = 13,124 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,0762 PEN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PEN sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,04%: thấp nhất 12,956, cao nhất 13,262, trung bình 13,091 UAH cho 1 PEN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.