Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang NOK

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 0,20677 NOK1 NOK = 4,836 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,20573
Cao nhất
0,21573
Trung bình
0,21155
Thay đổi
−2,63%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,20677+0,00105 · +0,51%
24 thg 10, 20260,20573−0,00114 · −0,55%
23 thg 10, 20260,20686−0,00107 · −0,52%
22 thg 10, 20260,20794−0,00067 · −0,32%
21 thg 10, 20260,20861−0,00023 · −0,11%
20 thg 10, 20260,20884−0,00069 · −0,33%
19 thg 10, 20260,20953−0,00048 · −0,23%
18 thg 10, 20260,21001+0,00003 · +0,01%
17 thg 10, 20260,20998−0,00053 · −0,25%
16 thg 10, 20260,21051−0,00020 · −0,10%
15 thg 10, 20260,21072+0,00010 · +0,05%
14 thg 10, 20260,21062−0,00183 · −0,86%
13 thg 10, 20260,21245−0,00066 · −0,31%
12 thg 10, 20260,2131+0,00015 · +0,07%
11 thg 10, 20260,21295+0,00012 · +0,06%
10 thg 10, 20260,21283+0,00038 · +0,18%
9 thg 10, 20260,21245−0,00098 · −0,46%
8 thg 10, 20260,21343+0,00004 · +0,02%
7 thg 10, 20260,21339+0,00029 · +0,14%
6 thg 10, 20260,2131−0,00179 · −0,83%
5 thg 10, 20260,21489+0,00042 · +0,20%
4 thg 10, 20260,21447+0,00041 · +0,19%
3 thg 10, 20260,21406−0,00014 · −0,06%
2 thg 10, 20260,2142−0,00153 · −0,71%
1 thg 10, 20260,21573+0,00133 · +0,62%
30 thg 9, 20260,2144+0,00189 · +0,89%
29 thg 9, 20260,21251+0,00018 · +0,08%
28 thg 9, 20260,21233+0,00047 · +0,22%
27 thg 9, 20260,21187−0,00050 · −0,24%
26 thg 9, 20260,21237

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH2,07 NOK
  • 50 UAH10,34 NOK
  • 100 UAH20,68 NOK
  • 500 UAH103,39 NOK
  • 1.000 UAH206,77 NOK
  • 5.000 UAH1.033,87 NOK
  • 10.000 UAH2.067,74 NOK
  • 50.000 UAH10.338,7 NOK
  • 100.000 UAH20.677,41 NOK
  • 1 NOK4,84 UAH
  • 5 NOK24,18 UAH
  • 10 NOK48,36 UAH
  • 25 NOK120,9 UAH
  • 50 NOK241,81 UAH
  • 100 NOK483,62 UAH
  • 500 NOK2.418,1 UAH
  • 1.000 NOK4.836,2 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 0,20677 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 4,836 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,63%: thấp nhất 0,20573, cao nhất 0,21573, trung bình 0,21155 NOK cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.