Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NOK sang UAH

1 Krone Na Uy bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NOK = 4,861 UAH1 UAH = 0,20573 NOKCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,635
Cao nhất
4,861
Trung bình
4,724
Thay đổi
+3,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,861+0,027 · +0,55%
23 thg 10, 20264,834+0,025 · +0,52%
22 thg 10, 20264,809+0,015 · +0,32%
21 thg 10, 20264,794+0,005 · +0,11%
20 thg 10, 20264,788+0,016 · +0,33%
19 thg 10, 20264,773+0,011 · +0,23%
18 thg 10, 20264,762−0,001 · −0,01%
17 thg 10, 20264,762+0,012 · +0,25%
16 thg 10, 20264,75+0,005 · +0,10%
15 thg 10, 20264,746−0,002 · −0,05%
14 thg 10, 20264,748+0,041 · +0,87%
13 thg 10, 20264,707+0,015 · +0,31%
12 thg 10, 20264,693−0,003 · −0,07%
11 thg 10, 20264,696−0,003 · −0,06%
10 thg 10, 20264,699−0,008 · −0,18%
9 thg 10, 20264,707+0,022 · +0,46%
8 thg 10, 20264,685−0,001 · −0,02%
7 thg 10, 20264,686−0,006 · −0,14%
6 thg 10, 20264,693+0,039 · +0,84%
5 thg 10, 20264,654−0,009 · −0,19%
4 thg 10, 20264,663−0,009 · −0,19%
3 thg 10, 20264,672+0,003 · +0,06%
2 thg 10, 20264,669+0,033 · +0,71%
1 thg 10, 20264,635−0,029 · −0,62%
30 thg 9, 20264,664−0,041 · −0,88%
29 thg 9, 20264,706−0,004 · −0,08%
28 thg 9, 20264,71−0,010 · −0,22%
27 thg 9, 20264,72+0,011 · +0,24%
26 thg 9, 20264,709−0,010 · −0,22%
25 thg 9, 20264,719

Số tiền phổ biến

  • 1 NOK4,86 UAH
  • 5 NOK24,3 UAH
  • 10 NOK48,61 UAH
  • 25 NOK121,52 UAH
  • 50 NOK243,04 UAH
  • 100 NOK486,08 UAH
  • 500 NOK2.430,39 UAH
  • 1.000 NOK4.860,78 UAH
  • 10 UAH2,06 NOK
  • 50 UAH10,29 NOK
  • 100 UAH20,57 NOK
  • 500 UAH102,86 NOK
  • 1.000 UAH205,73 NOK
  • 5.000 UAH1.028,64 NOK
  • 10.000 UAH2.057,28 NOK
  • 50.000 UAH10.286,41 NOK
  • 100.000 UAH20.572,82 NOK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NOK sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NOK = 4,861 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,20573 NOK. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NOK sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,00%: thấp nhất 4,635, cao nhất 4,861, trung bình 4,724 UAH cho 1 NOK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.