Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang HUF

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Forint Hungary hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 7,201 HUF1 HUF = 0,13887 UAHCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,143
Cao nhất
7,331
Trung bình
7,231
Thay đổi
+0,55%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20267,201−0,046 · −0,63%
25 thg 10, 20267,247+0,031 · +0,43%
24 thg 10, 20267,216−0,026 · −0,35%
23 thg 10, 20267,242+0,024 · +0,33%
22 thg 10, 20267,218+0,017 · +0,23%
21 thg 10, 20267,201+0,005 · +0,08%
20 thg 10, 20267,196+0,012 · +0,17%
19 thg 10, 20267,184−0,017 · −0,24%
18 thg 10, 20267,201+0,001 · +0,01%
17 thg 10, 20267,20−0,012 · −0,16%
16 thg 10, 20267,212+0,014 · +0,19%
15 thg 10, 20267,198+0,001 · +0,02%
14 thg 10, 20267,197−0,050 · −0,69%
13 thg 10, 20267,247−0,011 · −0,15%
12 thg 10, 20267,258−0,041 · −0,56%
11 thg 10, 20267,298+0,044 · +0,61%
10 thg 10, 20267,254+0,022 · +0,31%
9 thg 10, 20267,232−0,055 · −0,76%
8 thg 10, 20267,287+0,027 · +0,37%
7 thg 10, 20267,26−0,012 · −0,17%
6 thg 10, 20267,273−0,058 · −0,80%
5 thg 10, 20267,331+0,035 · +0,48%
4 thg 10, 20267,296+0,015 · +0,20%
3 thg 10, 20267,282−0,019 · −0,26%
2 thg 10, 20267,30+0,058 · +0,80%
1 thg 10, 20267,243+0,021 · +0,29%
30 thg 9, 20267,222+0,021 · +0,30%
29 thg 9, 20267,20+0,027 · +0,38%
28 thg 9, 20267,173+0,030 · +0,42%
27 thg 9, 20267,143−0,018 · −0,25%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH72,01 HUF
  • 50 UAH360,05 HUF
  • 100 UAH720,11 HUF
  • 500 UAH3.600,55 HUF
  • 1.000 UAH7.201,09 HUF
  • 5.000 UAH36.005,47 HUF
  • 10.000 UAH72.010,93 HUF
  • 50.000 UAH360.054,67 HUF
  • 100.000 UAH720.109,35 HUF
  • 10 HUF1,39 UAH
  • 50 HUF6,94 UAH
  • 100 HUF13,89 UAH
  • 250 HUF34,72 UAH
  • 500 HUF69,43 UAH
  • 1.000 HUF138,87 UAH
  • 5.000 HUF694,34 UAH
  • 10.000 HUF1.388,68 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang HUF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 7,201 HUF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HUF = 0,13887 UAH. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang HUF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,55%: thấp nhất 7,143, cao nhất 7,331, trung bình 7,231 HUF cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.