Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang EGP

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 1,222 EGP1 EGP = 0,81805 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,154
Cao nhất
1,227
Trung bình
1,178
Thay đổi
+5,63%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,222+0,008 · +0,67%
24 thg 10, 20261,214−0,012 · −1,00%
23 thg 10, 20261,227+0,019 · +1,60%
22 thg 10, 20261,207−0,003 · −0,22%
21 thg 10, 20261,21+0,001 · +0,07%
20 thg 10, 20261,209+0,021 · +1,80%
19 thg 10, 20261,188−0,003 · −0,27%
18 thg 10, 20261,191+0,007 · +0,58%
17 thg 10, 20261,184−0,006 · −0,52%
16 thg 10, 20261,19+0,011 · +0,91%
15 thg 10, 20261,179+0,008 · +0,69%
14 thg 10, 20261,171+0,002 · +0,20%
13 thg 10, 20261,169−0,002 · −0,17%
12 thg 10, 20261,171+0,004 · +0,33%
11 thg 10, 20261,1670,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,167+0,001 · +0,10%
9 thg 10, 20261,166−0,002 · −0,20%
8 thg 10, 20261,168+0,001 · +0,13%
7 thg 10, 20261,167+0,003 · +0,22%
6 thg 10, 20261,164−0,007 · −0,56%
5 thg 10, 20261,171+0,005 · +0,43%
4 thg 10, 20261,166+0,004 · +0,38%
3 thg 10, 20261,161−0,004 · −0,34%
2 thg 10, 20261,165+0,003 · +0,24%
1 thg 10, 20261,1620,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,163+0,004 · +0,36%
29 thg 9, 20261,159+0,003 · +0,29%
28 thg 9, 20261,155+0,001 · +0,11%
27 thg 9, 20261,154−0,003 · −0,28%
26 thg 9, 20261,157

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH12,22 EGP
  • 50 UAH61,12 EGP
  • 100 UAH122,24 EGP
  • 500 UAH611,21 EGP
  • 1.000 UAH1.222,41 EGP
  • 5.000 UAH6.112,06 EGP
  • 10.000 UAH12.224,12 EGP
  • 50.000 UAH61.120,62 EGP
  • 100.000 UAH122.241,24 EGP
  • 10 EGP8,18 UAH
  • 50 EGP40,9 UAH
  • 100 EGP81,81 UAH
  • 500 EGP409,03 UAH
  • 1.000 EGP818,05 UAH
  • 5.000 EGP4.090,27 UAH
  • 10.000 EGP8.180,55 UAH
  • 50.000 EGP40.902,73 UAH
  • 100.000 EGP81.805,45 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 1,222 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,81805 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,63%: thấp nhất 1,154, cao nhất 1,227, trung bình 1,178 EGP cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.