Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang ALL

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Lek Albania hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 1,793 ALL1 ALL = 0,5576 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,787
Cao nhất
1,829
Trung bình
1,81
Thay đổi
+0,17%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,793+0,006 · +0,35%
24 thg 10, 20261,787−0,007 · −0,39%
23 thg 10, 20261,794+0,001 · +0,03%
22 thg 10, 20261,794−0,001 · −0,06%
21 thg 10, 20261,795+0,002 · +0,12%
20 thg 10, 20261,793−0,011 · −0,58%
19 thg 10, 20261,803−0,004 · −0,23%
18 thg 10, 20261,807+0,001 · +0,03%
17 thg 10, 20261,807−0,007 · −0,40%
16 thg 10, 20261,814−0,001 · −0,04%
15 thg 10, 20261,815+0,005 · +0,30%
14 thg 10, 20261,809−0,009 · −0,50%
13 thg 10, 20261,818−0,004 · −0,21%
12 thg 10, 20261,822−0,002 · −0,11%
11 thg 10, 20261,824+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,823+0,004 · +0,23%
9 thg 10, 20261,819−0,010 · −0,57%
8 thg 10, 20261,829+0,006 · +0,35%
7 thg 10, 20261,823+0,002 · +0,10%
6 thg 10, 20261,821+0,003 · +0,18%
5 thg 10, 20261,818−0,002 · −0,13%
4 thg 10, 20261,82+0,004 · +0,21%
3 thg 10, 20261,817−0,005 · −0,30%
2 thg 10, 20261,822+0,005 · +0,26%
1 thg 10, 20261,817+0,004 · +0,21%
30 thg 9, 20261,813+0,010 · +0,56%
29 thg 9, 20261,8030,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,803+0,004 · +0,24%
27 thg 9, 20261,799−0,004 · −0,21%
26 thg 9, 20261,803+0,012 · +0,69%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH17,93 ALL
  • 50 UAH89,67 ALL
  • 100 UAH179,34 ALL
  • 500 UAH896,71 ALL
  • 1.000 UAH1.793,41 ALL
  • 5.000 UAH8.967,05 ALL
  • 10.000 UAH17.934,11 ALL
  • 50.000 UAH89.670,53 ALL
  • 100.000 UAH179.341,05 ALL
  • 10 ALL5,58 UAH
  • 50 ALL27,88 UAH
  • 100 ALL55,76 UAH
  • 250 ALL139,4 UAH
  • 500 ALL278,8 UAH
  • 1.000 ALL557,6 UAH
  • 5.000 ALL2.787,98 UAH
  • 10.000 ALL5.575,97 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang ALL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 1,793 ALL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ALL = 0,5576 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang ALL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,17%: thấp nhất 1,787, cao nhất 1,829, trung bình 1,81 ALL cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.