Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TRY sang KGS

1 Lia Thổ Nhĩ Kỳ bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TRY = 1,759 KGS1 KGS = 0,56841 TRYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,759
Cao nhất
1,79
Trung bình
1,775
Thay đổi
−1,73%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,7590,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,759−0,003 · −0,19%
22 thg 10, 20261,762−0,001 · −0,06%
21 thg 10, 20261,764−0,001 · −0,04%
20 thg 10, 20261,764−0,001 · −0,06%
19 thg 10, 20261,765−0,004 · −0,21%
18 thg 10, 20261,769+0,005 · +0,28%
17 thg 10, 20261,764−0,003 · −0,16%
16 thg 10, 20261,767−0,002 · −0,12%
15 thg 10, 20261,769−0,002 · −0,13%
14 thg 10, 20261,771−0,001 · −0,04%
13 thg 10, 20261,772−0,001 · −0,05%
12 thg 10, 20261,773−0,003 · −0,19%
11 thg 10, 20261,776+0,007 · +0,38%
10 thg 10, 20261,769−0,004 · −0,23%
9 thg 10, 20261,773−0,004 · −0,21%
8 thg 10, 20261,777−0,001 · −0,04%
7 thg 10, 20261,778−0,001 · −0,04%
6 thg 10, 20261,778−0,001 · −0,03%
5 thg 10, 20261,779−0,001 · −0,05%
4 thg 10, 20261,780,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,78−0,001 · −0,05%
2 thg 10, 20261,781−0,003 · −0,18%
1 thg 10, 20261,784−0,001 · −0,04%
30 thg 9, 20261,784−0,001 · −0,03%
29 thg 9, 20261,785−0,001 · −0,03%
28 thg 9, 20261,786−0,003 · −0,18%
27 thg 9, 20261,7890,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,789+0,001 · +0,08%
25 thg 9, 20261,787−0,003 · −0,17%

Số tiền phổ biến

  • 1 TRY1,76 KGS
  • 5 TRY8,8 KGS
  • 10 TRY17,59 KGS
  • 50 TRY87,96 KGS
  • 100 TRY175,93 KGS
  • 500 TRY879,64 KGS
  • 1.000 TRY1.759,29 KGS
  • 5.000 TRY8.796,44 KGS
  • 10.000 TRY17.592,88 KGS
  • 10 KGS5,68 TRY
  • 50 KGS28,42 TRY
  • 100 KGS56,84 TRY
  • 500 KGS284,21 TRY
  • 1.000 KGS568,41 TRY
  • 5.000 KGS2.842,06 TRY
  • 10.000 KGS5.684,12 TRY
  • 50.000 KGS28.420,58 TRY
  • 100.000 KGS56.841,16 TRY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TRY sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TRY = 1,759 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,56841 TRY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TRY sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,73%: thấp nhất 1,759, cao nhất 1,79, trung bình 1,775 KGS cho 1 TRY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.