Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RSD sang TRY

1 Dinar Serbia bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RSD = 0,47257 TRY1 TRY = 2,116 RSDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,46954
Cao nhất
0,47508
Trung bình
0,47237
Thay đổi
−0,17%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,47257−0,00194 · −0,41%
23 thg 10, 20260,47451−0,00042 · −0,09%
22 thg 10, 20260,47493+0,00077 · +0,16%
21 thg 10, 20260,47416−0,00010 · −0,02%
20 thg 10, 20260,47426+0,00059 · +0,12%
19 thg 10, 20260,47367−0,00007 · −0,01%
18 thg 10, 20260,47374−0,00134 · −0,28%
17 thg 10, 20260,47508+0,00145 · +0,31%
16 thg 10, 20260,47363+0,00240 · +0,51%
15 thg 10, 20260,47123+0,00106 · +0,23%
14 thg 10, 20260,47017+0,00025 · +0,05%
13 thg 10, 20260,46991−0,00075 · −0,16%
12 thg 10, 20260,47066+0,00090 · +0,19%
11 thg 10, 20260,46976−0,00172 · −0,36%
10 thg 10, 20260,47148−0,00052 · −0,11%
9 thg 10, 20260,472+0,00228 · +0,49%
8 thg 10, 20260,46971−0,00078 · −0,17%
7 thg 10, 20260,47049+0,00095 · +0,20%
6 thg 10, 20260,46954−0,00097 · −0,21%
5 thg 10, 20260,47051−0,00045 · −0,10%
4 thg 10, 20260,470970,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,47097+0,00072 · +0,15%
2 thg 10, 20260,47025−0,00195 · −0,41%
1 thg 10, 20260,4722−0,00053 · −0,11%
30 thg 9, 20260,47272−0,00095 · −0,20%
29 thg 9, 20260,47368−0,00112 · −0,23%
28 thg 9, 20260,47479+0,00055 · +0,12%
27 thg 9, 20260,47424−0,00035 · −0,07%
26 thg 9, 20260,47459+0,00088 · +0,19%
25 thg 9, 20260,47371+0,00034 · +0,07%

Số tiền phổ biến

  • 10 RSD4,73 TRY
  • 50 RSD23,63 TRY
  • 100 RSD47,26 TRY
  • 250 RSD118,14 TRY
  • 500 RSD236,28 TRY
  • 1.000 RSD472,57 TRY
  • 5.000 RSD2.362,84 TRY
  • 10.000 RSD4.725,67 TRY
  • 1 TRY2,12 RSD
  • 5 TRY10,58 RSD
  • 10 TRY21,16 RSD
  • 50 TRY105,81 RSD
  • 100 TRY211,61 RSD
  • 500 TRY1.058,05 RSD
  • 1.000 TRY2.116,1 RSD
  • 5.000 TRY10.580,5 RSD
  • 10.000 TRY21.161,01 RSD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RSD sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RSD = 0,47257 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 2,116 RSD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RSD sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,17%: thấp nhất 0,46954, cao nhất 0,47508, trung bình 0,47237 TRY cho 1 RSD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.