Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TRY sang RSD

1 Lia Thổ Nhĩ Kỳ bằng bao nhiêu Dinar Serbia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TRY = 2,116 RSD1 RSD = 0,47257 TRYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,105
Cao nhất
2,13
Trung bình
2,117
Thay đổi
+0,17%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,116+0,009 · +0,41%
23 thg 10, 20262,107+0,002 · +0,09%
22 thg 10, 20262,106−0,003 · −0,16%
21 thg 10, 20262,1090,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,109−0,003 · −0,12%
19 thg 10, 20262,1110,000 · 0,00%
18 thg 10, 20262,111+0,006 · +0,28%
17 thg 10, 20262,105−0,006 · −0,31%
16 thg 10, 20262,111−0,011 · −0,51%
15 thg 10, 20262,122−0,005 · −0,22%
14 thg 10, 20262,127−0,001 · −0,05%
13 thg 10, 20262,128+0,003 · +0,16%
12 thg 10, 20262,125−0,004 · −0,19%
11 thg 10, 20262,129+0,008 · +0,37%
10 thg 10, 20262,121+0,002 · +0,11%
9 thg 10, 20262,119−0,010 · −0,48%
8 thg 10, 20262,129+0,004 · +0,17%
7 thg 10, 20262,125−0,004 · −0,20%
6 thg 10, 20262,13+0,004 · +0,21%
5 thg 10, 20262,125+0,002 · +0,10%
4 thg 10, 20262,1230,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,123−0,003 · −0,15%
2 thg 10, 20262,127+0,009 · +0,41%
1 thg 10, 20262,118+0,002 · +0,11%
30 thg 9, 20262,115+0,004 · +0,20%
29 thg 9, 20262,111+0,005 · +0,24%
28 thg 9, 20262,106−0,002 · −0,12%
27 thg 9, 20262,109+0,002 · +0,07%
26 thg 9, 20262,107−0,004 · −0,19%
25 thg 9, 20262,111−0,002 · −0,07%

Số tiền phổ biến

  • 1 TRY2,12 RSD
  • 5 TRY10,58 RSD
  • 10 TRY21,16 RSD
  • 50 TRY105,81 RSD
  • 100 TRY211,61 RSD
  • 500 TRY1.058,05 RSD
  • 1.000 TRY2.116,1 RSD
  • 5.000 TRY10.580,5 RSD
  • 10.000 TRY21.161,01 RSD
  • 10 RSD4,73 TRY
  • 50 RSD23,63 TRY
  • 100 RSD47,26 TRY
  • 250 RSD118,14 TRY
  • 500 RSD236,28 TRY
  • 1.000 RSD472,57 TRY
  • 5.000 RSD2.362,84 TRY
  • 10.000 RSD4.725,67 TRY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TRY sang RSD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TRY = 2,116 RSD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RSD = 0,47257 TRY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TRY sang RSD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,17%: thấp nhất 2,105, cao nhất 2,13, trung bình 2,117 RSD cho 1 TRY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.