Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RSD sang ILS

1 Dinar Serbia bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RSD = 0,02952 ILS1 ILS = 33,874 RSDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,02919
Cao nhất
0,02972
Trung bình
0,02944
Thay đổi
+0,08%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,02952−0,00018 · −0,61%
23 thg 10, 20260,0297+0,00007 · +0,25%
22 thg 10, 20260,02963+0,00009 · +0,30%
21 thg 10, 20260,02954−0,00002 · −0,07%
20 thg 10, 20260,02956−0,00006 · −0,22%
19 thg 10, 20260,02963+0,00003 · +0,11%
18 thg 10, 20260,02959−0,00006 · −0,20%
17 thg 10, 20260,02965+0,00008 · +0,28%
16 thg 10, 20260,02957+0,00004 · +0,13%
15 thg 10, 20260,02953+0,00032 · +1,11%
14 thg 10, 20260,02921−0,00013 · −0,43%
13 thg 10, 20260,02933+0,00008 · +0,28%
12 thg 10, 20260,02925+0,00002 · +0,05%
11 thg 10, 20260,02923+0,00002 · +0,06%
10 thg 10, 20260,029220,00000 · 0,00%
9 thg 10, 20260,02922−0,00005 · −0,16%
8 thg 10, 20260,02926+0,00007 · +0,25%
7 thg 10, 20260,02919−0,00001 · −0,03%
6 thg 10, 20260,0292−0,00001 · −0,03%
5 thg 10, 20260,02921−0,00019 · −0,64%
4 thg 10, 20260,0294+0,00014 · +0,48%
3 thg 10, 20260,02926−0,00013 · −0,45%
2 thg 10, 20260,02939−0,00015 · −0,52%
1 thg 10, 20260,02955−0,00005 · −0,18%
30 thg 9, 20260,0296−0,00012 · −0,40%
29 thg 9, 20260,02972+0,00015 · +0,52%
28 thg 9, 20260,02956+0,00014 · +0,47%
27 thg 9, 20260,02942−0,00014 · −0,48%
26 thg 9, 20260,02956+0,00008 · +0,27%
25 thg 9, 20260,02949−0,00001 · −0,04%

Số tiền phổ biến

  • 100 RSD2,95 ILS
  • 500 RSD14,76 ILS
  • 1.000 RSD29,52 ILS
  • 2.500 RSD73,8 ILS
  • 5.000 RSD147,6 ILS
  • 10.000 RSD295,21 ILS
  • 50.000 RSD1.476,05 ILS
  • 100.000 RSD2.952,09 ILS
  • 1 ILS33,87 RSD
  • 5 ILS169,37 RSD
  • 10 ILS338,74 RSD
  • 50 ILS1.693,71 RSD
  • 100 ILS3.387,43 RSD
  • 500 ILS16.937,13 RSD
  • 1.000 ILS33.874,26 RSD
  • 5.000 ILS169.371,32 RSD
  • 10.000 ILS338.742,64 RSD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RSD sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RSD = 0,02952 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 33,874 RSD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RSD sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,08%: thấp nhất 0,02919, cao nhất 0,02972, trung bình 0,02944 ILS cho 1 RSD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.