Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang STN

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 5,575 STN1 STN = 0,17937 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,566
Cao nhất
5,706
Trung bình
5,634
Thay đổi
−0,87%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20265,575+0,009 · +0,16%
24 thg 10, 20265,566−0,070 · −1,24%
23 thg 10, 20265,636−0,032 · −0,57%
22 thg 10, 20265,6680,000 · 0,00%
21 thg 10, 20265,668+0,010 · +0,17%
20 thg 10, 20265,658+0,014 · +0,25%
19 thg 10, 20265,644+0,036 · +0,64%
18 thg 10, 20265,608+0,003 · +0,05%
17 thg 10, 20265,605−0,052 · −0,92%
16 thg 10, 20265,657+0,002 · +0,04%
15 thg 10, 20265,655−0,009 · −0,16%
14 thg 10, 20265,664+0,022 · +0,39%
13 thg 10, 20265,642+0,022 · +0,39%
12 thg 10, 20265,62+0,018 · +0,33%
11 thg 10, 20265,601−0,022 · −0,40%
10 thg 10, 20265,624−0,021 · −0,37%
9 thg 10, 20265,644−0,006 · −0,10%
8 thg 10, 20265,65+0,013 · +0,24%
7 thg 10, 20265,637+0,004 · +0,08%
6 thg 10, 20265,632+0,001 · +0,02%
5 thg 10, 20265,632+0,033 · +0,59%
4 thg 10, 20265,598−0,108 · −1,89%
3 thg 10, 20265,706+0,066 · +1,18%
2 thg 10, 20265,64−0,011 · −0,19%
1 thg 10, 20265,651+0,008 · +0,13%
30 thg 9, 20265,643−0,006 · −0,11%
29 thg 9, 20265,65+0,014 · +0,25%
28 thg 9, 20265,635+0,025 · +0,45%
27 thg 9, 20265,61+0,013 · +0,23%
26 thg 9, 20265,597−0,027 · −0,48%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN5,57 STN
  • 5 PLN27,87 STN
  • 10 PLN55,75 STN
  • 50 PLN278,75 STN
  • 100 PLN557,49 STN
  • 500 PLN2.787,46 STN
  • 1.000 PLN5.574,92 STN
  • 5.000 PLN27.874,61 STN
  • 10.000 PLN55.749,23 STN
  • 10 STN1,79 PLN
  • 50 STN8,97 PLN
  • 100 STN17,94 PLN
  • 250 STN44,84 PLN
  • 500 STN89,69 PLN
  • 1.000 STN179,37 PLN
  • 5.000 STN896,87 PLN
  • 10.000 STN1.793,75 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang STN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 5,575 STN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 STN = 0,17937 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang STN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,87%: thấp nhất 5,566, cao nhất 5,706, trung bình 5,634 STN cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.