Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang SEK

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 2,527 SEK1 SEK = 0,39574 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,527
Cao nhất
2,601
Trung bình
2,564
Thay đổi
−1,95%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,527−0,013 · −0,49%
23 thg 10, 20262,539−0,013 · −0,49%
22 thg 10, 20262,552+0,005 · +0,19%
21 thg 10, 20262,5470,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,548+0,002 · +0,07%
19 thg 10, 20262,546−0,004 · −0,17%
18 thg 10, 20262,550,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,55−0,003 · −0,10%
16 thg 10, 20262,553−0,006 · −0,23%
15 thg 10, 20262,559+0,007 · +0,27%
14 thg 10, 20262,552−0,001 · −0,05%
13 thg 10, 20262,553−0,001 · −0,05%
12 thg 10, 20262,554+0,002 · +0,09%
11 thg 10, 20262,552−0,001 · −0,05%
10 thg 10, 20262,553−0,001 · −0,05%
9 thg 10, 20262,555−0,003 · −0,13%
8 thg 10, 20262,558−0,015 · −0,59%
7 thg 10, 20262,573+0,002 · +0,06%
6 thg 10, 20262,572+0,001 · +0,04%
5 thg 10, 20262,57−0,006 · −0,23%
4 thg 10, 20262,576−0,001 · −0,05%
3 thg 10, 20262,5780,000 · 0,00%
2 thg 10, 20262,578−0,022 · −0,86%
1 thg 10, 20262,601+0,007 · +0,28%
30 thg 9, 20262,5930,000 · 0,00%
29 thg 9, 20262,593+0,008 · +0,31%
28 thg 9, 20262,585−0,002 · −0,08%
27 thg 9, 20262,587+0,003 · +0,10%
26 thg 9, 20262,584+0,007 · +0,27%
25 thg 9, 20262,577

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN2,53 SEK
  • 5 PLN12,63 SEK
  • 10 PLN25,27 SEK
  • 50 PLN126,34 SEK
  • 100 PLN252,69 SEK
  • 500 PLN1.263,44 SEK
  • 1.000 PLN2.526,89 SEK
  • 5.000 PLN12.634,45 SEK
  • 10.000 PLN25.268,89 SEK
  • 10 SEK3,96 PLN
  • 50 SEK19,79 PLN
  • 100 SEK39,57 PLN
  • 250 SEK98,94 PLN
  • 500 SEK197,87 PLN
  • 1.000 SEK395,74 PLN
  • 5.000 SEK1.978,72 PLN
  • 10.000 SEK3.957,44 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 2,527 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 0,39574 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,95%: thấp nhất 2,527, cao nhất 2,601, trung bình 2,564 SEK cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.